Toyota Fortuner 2026
Chỉ từ: 1,055,000,000 VNĐ
- Năm: 2026
- Nhiên liệu: Xăng
- Số chỗ: 7
- Hộp số: Tự động
Giá từ: 1,055,000,000 VNĐ
Các thông số kỹ thuật phản ánh rõ nền tảng cơ khí vững chắc, đáp ứng khả năng vận hành cường độ cao và mang lại sự ổn định tuyệt đối cho một mẫu SUV thực thụ.
Toyota Fortuner 2026
Toyota Fortuner
Khả năng vận hành của xe được khẳng định qua khối động cơ 2GD-FTV mạnh mẽ, đặc biệt trên bản 2.8L đạt mức công suất 201 hp và mô men xoắn 500 Nm. Kết hợp cùng hộp số tự động 6 cấp, chế độ lái ECO/POWER và hệ thống khung gầm kiên cố, xe mang lại khả năng tăng tốc mượt mà, tối ưu nhiên liệu. Chiếc SUV này sẵn sàng chinh phục những cung đường gồ ghề nhất với sự êm ái ổn định.
Sự an toàn của người lái và hành khách được bảo vệ thông qua các trang bị tiêu chuẩn như hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), cân bằng điện tử (VSC) và phân phối lực phanh điện tử (EBD). Xe còn hỗ trợ xử lý linh hoạt trong các tình huống khó với hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) cùng chức năng kiểm soát móc kéo và kiểm soát lực kéo....
Danh sách các phiên bản khác của dòng xe này.
Toyota Fortuner 2026
Lưu ý: Công ty Ô tô Toyota Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính nào mà không báo trước. Một số đặc tính kỹ thuật có thể khác so với thực tế.
| Số chỗ | 7 |
| Kiểu dáng | Đa dụng thể thao |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Xuất xứ | Indonesia |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 279 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 80 |
| Loại động cơ | 2TR-FE (2.7L) |
| Số xy lanh | 4 |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng |
| Dung tích xy lanh (cc) | 2694 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử/ EFI |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút) | 122 (164)/5200 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 245/4000 |
| Các chế độ lái | Tiết kiệm/ Mạnh mẽ |
| Hệ thống truyền động | Dẫn động cầu sau |
| Hộp số | Số tự động 6 cấp |
| Trước | Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng |
| Sau | Phụ thuộc, liên kết 4 điểm |
| Trợ lực tay lái | Thủy lực biến thiên theo tốc độ |
| Loại vành | Mâm đúc |
| Kích thước lốp | 265/65R17 |
| Lốp dự phòng | Mâm đúc |
| Trước | Đĩa tản nhiệt |
| Sau | Đĩa |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Ngoài đô thị | 9,3 |
| Kết hợp | 11,2 |
| Trong đô thị | 14,5 |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | Có |
| Tự động Bật/Tắt | Có |
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Tự động |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Có |
| Đèn vị trí | LED |
| Đèn phanh | LED |
| Đèn báo rẽ | LED |
| Đèn lùi | LED |
| Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ ba) | LED |
| Trước | LED |
| Sau | LED |
| Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng gập điện | Có |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Tích hợp đèn chào mừng | Có |
| Màu | Cùng màu thân xe |
| Trước | Gián đoạn (điều chỉnh thời gan) |
| Sau | Có (gián đoạn) |
| Chức năng sấy kính sau | Có |
| Ăng ten | Vây cá |
| Tay nắm cửa ngoài xe | Cùng màu thên xe |
| Trước | Có |
| Sau | Có |
| Chắn bùn | Trước + Sau |
| Loại tay lái | 3 chấu |
| Chất liệu | Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay |
| Điều chỉnh | Chỉnh tay 4 hướng |
| Lẫy chuyển số | Có |
| Gương chiếu hậu trong | 2 chế độ Ngày và Đêm |
| Loại đồng hồ | Optitron |
| Đèn báo chế độ Eco | Có |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có |
| Chức năng báo vị trí cần số | Có |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 4.2" TFT |
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ |
| Loại ghế | Loại thể thao |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh tay 4 hướng |
| Hàng ghế thứ hai | Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng |
| Hàng ghế thứ ba | Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có |
| Hệ thống điều hòa | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió sau | Có |
| Hộp làm mát | Có |
| Màn hình | Màn hình cảm ứng 7" |
| Số loa | 6 |
| Cổng kết nối USB | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | 1 chạm, chống kẹt cửa lái xe |
| Cốp điều khiển điện | Không |
| Ga tự động | Có |
| Hệ thống báo động | Có |
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có |
| Camera lùi | Có |
| Sau | Có |
| Góc trước | Có |
| Góc sau | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) | Có |
| Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có (2) |
| Túi khí bên hông phía trước | Có (2) |
| Túi khí rèm | Có (2) |
| Túi khí đầu gối người lái | Có (1) |
| Dây đai an toàn | 3 điểm ELR, 7 vị trí |
| Khóa an toàn trẻ em | ISO FIX |
| Khóa cửa an toàn | Có |