Tổng quan Tổng quan
Tổng quan
Thư viện Thư viện
Thư viện
Ngoại thất Ngoại thất
Ngoại thất
Nội thất Nội thất
Nội thất
Phụ kiện Phụ kiện
Phụ kiện
Thông số kỹ thuật Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Tải Catalog Tải Catalog
Tải Catalog
Tin liên quan Tin liên quan
Tin liên quan
Tổng quan
Thư viện
Ngoại thất
Nội thất
Phụ kiện
Thông số kỹ thuật
Tải Catalog
Tin liên quan

Toyota Corolla Cross

Giá từ: 746,000,000 VNĐ
Bạc: 1k0
Bạc: 1k0

Các mẫu xe Corolla Cross khác

Corolla Cross 1.8G

Giá từ: 746,000,000 VNĐ Khám phá ngay

Corolla Cross 1.8V

Giá từ: 846,000,000 VNĐ Khám phá ngay

Corolla Cross 1.8HV

Giá từ: 936,000,000 VNĐ Khám phá ngay
Điền thông tin ngay
nhận báo giá sau 2 phút!

Thư viện

Xem tất cả

NGOẠI THẤT TOYOTA COROLLA CROSS 2022

Toyota Corolla Cross ra đời với khát vọng chinh phục những khách hàng trẻ trung hơn trong phân khúc crossover. Bởi vậy, không ngạc nhiên khi nó sở hữu diện mạo thời thượng khác biệt hoàn toàn với những phiên bản trước đó.

ĐẦU XE
KÍCH THƯỚC

KÍCH THƯỚC

Corolla Cross 2022 có kích thước tổng thể dài x rộng x cao là 4.460 x 1.825 x 1.620 (mm). Chiều dài cơ sở của xe đạt 2.640 (mm). Khoảng sáng gầm xe 161mm và bán kính quay vòng đạt 5,2m. Trọng lượng bản thân 1360 (kg), trọng lượng toàn tải đạt 1815 (kg)
THÂN XE

THÂN XE

Với tổng thể rộng rãi 4.460 x 1.825 x 1.620 mm, Coss có thiết kế một trục chạy từ trước ra sau. Thêm vào đó, sự hợp nhất 3 chiều táo bạo của chắn bùn trước và sau thể hiện sự năng động vượt trội của xe. Cửa kính được viền crom trên cao, kết hợp cột chữ C đen tạo hiệu ứng trần xe nổi bật. Phía trên có thanh giá nóc và ăng ten hình vây cá. Tay nắm cửa sử dụng màu đồng nhất với xe tạo thành một tổng thể vè ngoài hài hòa.
MÂM XE

MÂM XE

Toyota Cross lựa chọn sử dụng mâm xe hợp kim 5 chấu kích thước 18 inch nổi bật. Chi tiết này vừa đảm bảo các chuyển động vững vàng vừa tăng tính thẩm mỹ cho xe
GƯƠNG CHIẾU HẬU NGOÀI XE

GƯƠNG CHIẾU HẬU NGOÀI XE

Gương chiếu hậu ngoài xe có chức năng chỉnh điện, tự động gập điện, tự động điều chỉnh khi lùi. Trên gương còn có đèn cảnh báo điểm mù, giúp cảnh báo người lái đảm bảo an toàn khi chuyển làn.
ĐUÔI XE

ĐUÔI XE

Phía sau xe sử dụng dải đèn LED vuốt dài, ốp cản dưới cứng cáp sơn đen điểm xuyến mạ bạc cho cảm giác kết cấu vững chắc, nam tính và rắn rỏi. Ăng-ten hình đuôi cá giúp thu sóng và phát tín hiệu. Camera lùi được trang bị trên phiên bản 1.8G, còn hai phiên bản 1.8V và 1.8HV thì chưa được trang bị. Xe cũng được trang bị cảm biến trước và sau thuận tiện cho người lái

NỘI THẤT TRÊN TOYOTA COROLLA CROSS 2022

Khoang lái của Toyota Corolla Cross khá rộng rãi và có thể tùy chỉnh. Mặc dù vẫn đi theo phong cách trung tính đơn giản nhưng đã có sự cải tiến đột phá nhờ những tiện nghi giải trí mới mẻ. 

GHẾ NGỒI SANG TRỌNG
VÔ LĂNG

VÔ LĂNG

Vô lăng 3 chấu trợ lực điện ở mức vừa phải, không quá nhẹ cũng không quá nặng. Vô lăng có đầy đủ hệ thống nút bấm điều chỉnh, hệ thống loa, đàm thoại rảnh tay, Cruise Control, nút khởi động…
BẢNG ĐỒNG HỒ

BẢNG ĐỒNG HỒ

Bảng đồng hồ của Toyota Cross chia thông tin hiển thị làm 3 phần rõ ràng, giúp chủ sở hữu thuận tiện nắm bắt các thông số một cách chính xác và nhanh chóng.
MÀN HÌNH TRUNG TÂM

MÀN HÌNH TRUNG TÂM

Bản 1.8V và 1.8HV được trang bị màn hình cảm ứng 9inch, và 7inch ở bản 1.8G.
CỬA SAU RỘNG RÃI

CỬA SAU RỘNG RÃI

Thiết kế cửa sau xe được đánh giá là thân thiện với những gia đình có trẻ em khi mở rộng diện tích lớn hơn. Điều này cho phép quá trình lên xuống xe dễ dàng hơn ngay khi khách hàng bế con nhỏ.
HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

Cửa gió điều hòa sau được đặt dưới bệ tỳ tay giúp làm mát nhanh hơn, phủ rộng đến mọi vị trí trong xe, đặc biệt là tiếp cận tốt người ngồi ở hàng ghế thứ 2.
KHOANG HÀNH LÝ

KHOANG HÀNH LÝ

Khoang hành lý dung tích 440L của Toyota Cross khiến xe có thể chứa được 2 túi golf hay 4 vali, cực kỳ lý tưởng với những chuyến đi cuối tuần của gia đình.
HÀNG GHẾ PHÍA SAU

HÀNG GHẾ PHÍA SAU

Hàng ghế sau sử dụng vật liệu EPP (Expanded Polypropylene) tối ưu hóa cảm giác êm ái của đệm ghế. Hàng ghế sau có thể ngả lưng, tựa tay cùng hộc để cốc cho hành khách. Mang lại tiện nghi thoải mái cho người dùng.

Phụ kiện

BẠT PHỦ XE

BẠT PHỦ XE

Giá: 2,050,400 VNĐ
CAMERA HÀNH TRÌNH TRƯỚC

CAMERA HÀNH TRÌNH TRƯỚC

Giá: 3,736,700 VNĐ
Camera hành trình trước và sau

Camera hành trình trước và sau

Giá: 5,901,500 VNĐ
CÒI XE CAO CẤP

CÒI XE CAO CẤP

Giá: 1,797,400 VNĐ
Lưới khoang hàng lí trái/phải

Lưới khoang hàng lí trái/phải

Giá: 756,800 VNĐ
Ốp bậc lên xuống 4 cửa (không đèn)

Ốp bậc lên xuống 4 cửa (không đèn)

Giá: 1,943,700 VNĐ
Ốp bậc lên xuống bảo vệ cản sau

Ốp bậc lên xuống bảo vệ cản sau

Giá: 1,490,500 VNĐ
Tựa lưng ghế (màu Be/màu Đen)

Tựa lưng ghế (màu Be/màu Đen)

Giá: 4,482,500 VNĐ
BẢO VỆ MÉP CỬA

BẢO VỆ MÉP CỬA

Giá: 596,200 VNĐ
Hõm tay nắm cửa dạng vân (màu Bạc) (cao su)

Hõm tay nắm cửa dạng vân (màu Bạc) (cao su)

Giá: 1,265,000 VNĐ
Hõm tay nắm cửa dạng vân Cacbon (cao su)

Hõm tay nắm cửa dạng vân Cacbon (cao su)

Giá: 1,265,000 VNĐ
Ốp cản sau  (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cản sau (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,108,700 VNĐ
Ốp cản sau (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cản sau (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,482,700 VNĐ
Ốp cản sau (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cản sau (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,108,700 VNĐ
Ốp cản trước  (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cản trước (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,162,600 VNĐ
Ốp cản trước (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cản trước (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,629,000 VNĐ
Ốp cản trước (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cản trước (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 1,934,900 VNĐ
Ốp cột chữ C  (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cột chữ C (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,283,600 VNĐ
Ốp cột chữ C (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cột chữ C (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,479,400 VNĐ
Ốp cột chữ C (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cột chữ C (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,283,600 VNĐ
Ốp cửa sau  (màu Xanh biển)  *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cửa sau (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 1,471,800 VNĐ
Ốp cửa sau (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cửa sau (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 1,464,100 VNĐ
Ốp hõm tay nắm cửa (mạ Crôm, màu Ghi đậm)

Ốp hõm tay nắm cửa (mạ Crôm, màu Ghi đậm)

Giá: 2,437,600 VNĐ
Ốp hõm tay nắm cửa (mạ Crôm)

Ốp hõm tay nắm cửa (mạ Crôm)

Giá: 2,046,000 VNĐ
ỐP SƯỜN XE (MÀU XANH BIỂN)

ỐP SƯỜN XE (MÀU XANH BIỂN)

Giá: 4,441,800 VNĐ
ỐP SƯỜN XE (MÀU GHI)

ỐP SƯỜN XE (MÀU GHI)

Giá: 4,441,800 VNĐ
Ốp trang trí lưới tản nhiệt (mạ Crôm) *Chỉ dành...

Ốp trang trí lưới tản nhiệt (mạ Crôm) *Chỉ dành...

Giá: 2,196,700 VNĐ
Ốp trang trí lưới tản nhiệt (màu Xanh biển) *Chỉ...

Ốp trang trí lưới tản nhiệt (màu Xanh biển) *Chỉ...

Giá: 2,038,300 VNĐ
Phim dán bảo vệ hõm tay nắm cửa

Phim dán bảo vệ hõm tay nắm cửa

Giá: 435,600 VNĐ
VÈ CHE MƯA

VÈ CHE MƯA

Giá: 1,474,000 VNĐ
VÈ CHE MƯA (MẠ CRÔM)

VÈ CHE MƯA (MẠ CRÔM)

Giá: 2,964,500 VNĐ
BỘ HỖ TRỢ KHẨN CẤP

BỘ HỖ TRỢ KHẨN CẤP

Giá: 2,715,900 VNĐ
BƠM ĐIỆN

BƠM ĐIỆN

Giá: 1,593,900 VNĐ
HỘP LẠNH

HỘP LẠNH

Giá: 2,443,100 VNĐ
KHAY HÀNH LÝ

KHAY HÀNH LÝ

Giá: 1,271,600 VNĐ
KHAY HÀNH LÝ GẬP GỌN

KHAY HÀNH LÝ GẬP GỌN

Giá: 1,140,700 VNĐ
LƯỚI KHOANG HÀNG LÍ NGANG

LƯỚI KHOANG HÀNG LÍ NGANG

Giá: 1,047,200 VNĐ
Phim dán bảo vệ hõm tay cửa

Phim dán bảo vệ hõm tay cửa

Giá: 9,633,800 VNĐ
SẠC KHÔNG DÂY

SẠC KHÔNG DÂY

Giá: 3,789,500 VNĐ

Thông số kỹ thuật

Động cơ và khung xe

Kích thước

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)

4460 x 1825 x1620

Chiều dài cơ sở (mm)

2640

Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm)

1560/1570

Khoảng sáng gầm xe (mm)

161

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.2

Trọng lượng không tải (kg)

1360

Trọng lượng toàn tải (kg)

47

Dung tích bình nhiên liệu (L)

440

Động cơ

Loại động cơ

2ZR-FE

Số xy lanh

4

Bố trí xy lanh

Thẳng hàng/In line

Dung tích xy lanh (cc)

1798

Tỉ số nén

10

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection

Loại nhiên liệu

Xăng/Petrol

Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)

(103)138/6400

Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)

172/4000

Hệ thống truyền động

Dẫn động cầu trước/FWD

Hộp số

Số tự động

Hệ thống treo

Trước

MacPherson với thanh cân bằng/MACPHERSON STRUT w stabilizer bar

Sau

Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar

Hệ thống lái

Trợ lực điện/Electric

Vành & Lốp xe

Loại vành

Hợp kim/Alloy

Kích thước lốp

225/50R18

Lốp dự phòng

Vành thép/Steel, T155/70D17

Phanh

Trước

Đĩa/Disc

Sau

Đĩa/Disc

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 5

Tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị (L/100km)

10.3

Ngoài đô thị (L/100km)

6.1

Kết hợp (L/100km)

7.6

Khung xe

Loại

Ngoại thất

Thanh cản (giảm va chạm)

Trước

LED

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ

Chức năng tự điều chỉnh khi lùi

Bộ nhớ vị trí

Có/With

Chức năng sấy gương

Đuôi cá/Shark fin

Chức năng chống bám nước

Cùng màu thân xe/Body color

Chức năng chống chói tự động

Nội thất

Cụm đồng hồ và bảng táp lô

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình TFT 4.2- inch

Chức năng báo vị trí cần số

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Có/With

Đèn báo chế độ Eco

Có/With

Loại đồng hồ

Kỹ thuật số/Digital

Ghế sau

Chất liệu bọc ghế

Da/Leather

Cửa sổ trời

Có/With

Gương chiếu hậu trong

Chống chói tự động/ EC Ốp trang trí nội thất

Ghế trước

Tay lái

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng/Manual tilt & telescopic

Nút bấm điều khiển tích hợp

Có/With

Chất liệu

Da/ Leather

Loại tay lái

3 chấu/3-spoke

Tiện nghi

Màn hình

Cảm ứng 9"/9" Touch screen

Khóa cửa điện

Có/With

Hệ thống điều khiển hành trình

Có/With

Chức năng khóa cửa từ xa

Có/With

Cửa gió sau

Hệ thống điều hòa

Tự động, 2 giàn lạnh/Auto, dual cooler

Điều khiển bằng giọng nói

Có/With

Kết nối Bluetooth

Có/With

Cổng kết nối USB

Có/With

Cổng kết nối AUX

Số loa

6

An ninh

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Có/With

Hệ thống báo động

Có/With

An toàn chủ động

Camera 360 độ

Có/With

Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPWS)

Có/With

Hệ thống an toàn Toyota

Hệ thống đèn pha tự động thích ứng (AHB)

Có/With

Điều khiển hành trình chủ động (DRCC)

Có/With

Hỗ trợ giữ làn đường (LTA)

Có/With

Cảnh báo chệch làn đường (LDA)

Có/With

Cảnh báo tiền va chạm

Có/With

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau

Có/With

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Góc sau

Có/With

Góc trước

Có/With

Sau

Có/With

Camera lùi

Có/With

Hệ thống kiểm soát điểm mù (BSM)

Có/With

Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)

Có/With

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)

Có/With

Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)

Có/With

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Có/ With

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

Có/With

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

An toàn bị động

Túi khí

Túi khí đầu gối người lái

Có/With

Túi khí rèm

Có/With

Túi khí bên hông phía trước

Có/With

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Có/With

Dây đai an toàn

Loại

Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí/Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí/ Front seat: 3 points ELR with PT & FL x 2/Rear seat 3 points ELR x 3

Thông số kỹ thuật
[VeDauTrang]
Thông báo
Đóng