Tổng quan Tổng quan
Tổng quan
Thư viện Thư viện
Thư viện
Ngoại thất Ngoại thất
Ngoại thất
Nội thất Nội thất
Nội thất
Tính năng Tính năng
Tính năng
Phụ kiện Phụ kiện
Phụ kiện
Thông số kỹ thuật Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Tải Catalog Tải Catalog
Tải Catalog
Tin liên quan Tin liên quan
Tin liên quan
Tổng quan
Thư viện
Ngoại thất
Nội thất
Tính năng
Phụ kiện
Thông số kỹ thuật
Tải Catalog
Tin liên quan

Toyota Camry

Giá từ: 1,070,000,000 VNĐ

Không phải ngẫu nhiên mà Toyota Camry luôn dành vị trí thống lĩnh trong phân khúc Sedan hạng D và chiếm trọn cảm tình của các doanh nhân thành đạt. Camry 2022 đang không ngừng nâng cấp và mang tới cho chủ nhân những trải nghiệm hài lòng nhất đặc biệt phiên bản Toyota Camry 2022 tiếp tục có nhiều nâng cấp thực sự đáng giá và thêm sự lựa chọn với việc bổ sung thêm 2 phiên bản mới.  Theo đó, Toyota Camry 2022 có 4 phiên bản 2.0G, 2.0Q, 2.5Q và 2.5HV trong đó phiên bản 2.5HV là phiên bản được trang bị động cơ xăng điện duy nhất trong phân khúc.

Đen: 222
Đen: 222

Các mẫu xe Camry khác

Camry 2.0G

Giá từ: 1,070,000,000 VNĐ Khám phá ngay

Camry 2.0Q

Giá từ: 1,185,000,000 VNĐ Khám phá ngay

Camry 2.5HV

Giá từ: 1,460,000,000 VNĐ Khám phá ngay

Camry 2.5Q

Giá từ: 1,370,000,000 VNĐ Khám phá ngay
Điền thông tin ngay
nhận báo giá sau 2 phút!

Thư viện

Xem tất cả

NGOẠI THẤT VỚI THIẾT KẾ THÔNG MINH GIÀU CẢM XÚC

Ngôn ngữ thiết kế “Thông minh – Giàu cảm xúc” mang lại vẻ ngoài đẳng cấp, thể thao và năng động cho Toyota Camry. 

Toyota Camry 2022 đã nâng tầm diện mạo trẻ trung hơn với thiết kế mới tinh tế, sắc sảo nhưng vẫn giữ phong cách sang trọng.

KÍCH THƯỚC XE
PHẦN ĐẦU XE

PHẦN ĐẦU XE

Ở phần đầu xe, Toyota chỉ thay đổi nhẹ phần hốc hút gió phía trước xe. Dù chỉ là thay đổi nhỏ nhưng vẫn tạo nên điểm nhấn đặc biêt trông rất khỏe khoắn cho chiếc xe. Ngoài ra, Camry 2022 sở hữu diện mạo sang trọng, liền mạch nhờ lưới tản nhiệt mới được hạ thấp hơn so với phiên bản trước. Lưới tản nhiệt cũng được mạ crom tạo nên đường nét ấn tượng, mạnh mẽ và thu hút hơn.
CỤM ĐÈN TRƯỚC

CỤM ĐÈN TRƯỚC

Toyota Camry 2022 vẫn trang bị cho cả đèn chiếu xa và đèn chiếu gần dạng bi-LED projector. Bên cạnh đó các chức năng như: đèn pha tự động bật tắt, tự động cân bằng góc chiếu, đèn chờ dẫn đường vẫn được giữ nguyên. Đặc biệt, đối với 3 phiên bản 2.0Q, 2.5Q và 2.5HV được trang bị đèn pha thích ứng thông minh nằm trong gói Toyota Safety Sense, cũng được trang bị trên các dòng xe Toyota khác như: Corolla Cross, Fortuner,..
KHUNG GẦM

KHUNG GẦM

Hệ thống khung gầm kiểu Macpherson được tinh chỉnh, kết hợp với nền tảng TNGA mới giúp tối đa hóa độ cứng, mang đến khả năng xử lí chính xác hơn và khả năng vận hành thoải mái hơn.
THÂN XE

THÂN XE

Như đã nói ở trên, Toyota Camry 2022 vẫn giữ nguyên Ngôn ngữ thiết kế “Thông minh – Giàu cảm xúc nên về mặt thiết kế không có nhiều sự khác biệt bao gồm thân xe. Thân xe dài với các đường gân dập nổi tạo điểm nhấn. Cửa kính được viền chrome sáng bóng.
GƯƠNG CHIẾU HẬU

GƯƠNG CHIẾU HẬU

Ở thế hệ mới này, gương chiếu hậu ngoài của xe được rời xuống dưới giúp cho người lái có tầm quan sát tốt hơn. Các tính năng như chỉnh điện, gập tự động, đèn báo rẽ, tự chỉnh khi lùi,... cũng được tính hợp đầy đủ trên gương chiếu hậu ngoài. Tay nắm cửa mạ crom vô cùng thẩm mỹ, sang trọng.
MÂM XE

MÂM XE

Xe được trang bị mâm xe 17inch, lốp 215/55R17 với phiên bản 2.0G và mâm 18inch, lốp 235/45R18 với phiên bản 2.5Q
CỤM ĐÈN SAU

CỤM ĐÈN SAU

Cụm đèn LED sau trải dài kết hợp hài hòa với cản sau dày dặn, giúp thiết kế nổi bật của xe thêm phần mạnh mẽ, nam tính.

NỘI THẤT SANG TRỌNG, ĐẲNG CẤP

Không gian bên trong của Toyota Camry được đánh giá cao nhờ nội thất khoáng đạt, khoang lái chất lượng cao. Camry 2022 không chỉ tập trung vào người lái mà còn mang lại sự thư thái tối đa cho hành khách phía sau. Không gian bên trong Toyota Camry được chau chuốt, tinh chỉnh từng chi tiết để mang lại cảm giác thư thái tối đa cho hành khách khi sử dụng mọi tiện nghi. Thiết kế mặt táp lô mới với màn hình dạng nổi (áp dụng từ phiên bản Toyota Camry 2.0Q trở lên) mang lại không gian nội thất tổng thể hài hòa, ấn tượng và sang trọng.

KHOANG LÁI
NỘI THẤT SANG TRỌNG, ĐẲNG CẤP

NỘI THẤT SANG TRỌNG, ĐẲNG CẤP

Nội thất rộng rãi, tiện nghi được cải tiến với công nghệ hiện đại, kiến tạo không gian đẳng cấp và yên bình.
GHẾ LÁI

GHẾ LÁI

Ghế lái Camry chỉnh điện 10 hướng với 2 vị trí nhớ ghế, ghế phụ chỉnh điện 8 hướng sẽ giúp người lái có được cảm giác thoải mái và dễ chịu nhất (2.5Q, 2.5HV, 2.0Q).
TAY LÁI

TAY LÁI

Toyota Camry ứng dụng tay lái 3 chấu tích hợp màn hình hiển thị đa thông tin, hệ thống âm thanh và chỉnh điện 4 hướng thuận tiện cho người lái. Vô lăng bọc da cao cấp, tích hợp các nút điều khiển thông minh thuận tiện hơn.
Bảng đồng hồ kĩ thuật số TFT

Bảng đồng hồ kĩ thuật số TFT

Đồng hồ lái của Toyota Camry 2022 là loại Optitron, kết hợp với màn hình đa thông tin TFT 4.2 hoặc 7inch.
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ TRUNG TÂM

MÀN HÌNH GIẢI TRÍ TRUNG TÂM

Camry 2022 đã nâng cấp màn hình thông tin giải trí với kích thước lên đến 9 inch đặt nổi theo xu hướng hiện đại, kết nối điện thoại thông minh mang đến trải nghiệm xem thật lý thú (2.0Q, 2.5Q, 2.5HV). Màn hình giải trí màu đen kết hợp hài hòa với trang trí ốp gỗ đen hoa văn tổng hợp tạo nên sự sang trọng cho khoang nội thất.
ĐIỀU HÒA

ĐIỀU HÒA

Điều hòa tự động 2 vùng độc lập được trang bị ở phiên bản 2.0G, cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau. Ba phiên bản còn lại là điều hòa tự động 3 vùng độc lập.
NÚT KHỞI ĐỘNG

NÚT KHỞI ĐỘNG

Nút bấm khởi động Start/Stop được thiết kế ngay phía dưới vô lăng
CẦN SỐ

CẦN SỐ

Cần số giữ thiết kế nhỏ gọn, bọc da và hướng về phía người lái. Trụ cần số cũng được bọc da giúp hạn chế bụi bẩn. Khu vực cần số cũng được bố trí các nút chuyển chế độ lái và hốc để chai nước thuận tiện.
SẠC KHÔNG DÂY

SẠC KHÔNG DÂY

Tính năng sạc điện thoại không dây cho phép người dùng sạc điện không cần đến ổ cắm hay dây sạc (2.5Q, 2.5HV, 2.0Q).
HÀNG GHẾ SAU

HÀNG GHẾ SAU

Khoang hành khách rộng rãi nhất phân khúc, chất liệu ghế da cao cấp với 2 lựa chọn màu sắc (be và đen) đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng, mang lại sự thoải mái cho người dung trong suốt hành trình.
BẢNG ĐIỀU KHIỂN GHẾ SAU

BẢNG ĐIỀU KHIỂN GHẾ SAU

Hàng ghế sau được tích hợp bảng điều khiển giúp hành khách dễ dàng điều chỉnh hướng ghế, nhiệt độ và rèm sau (2.0Q, 2.5Q, 2.5HV).
KHOANG HÀNH LÝ

KHOANG HÀNH LÝ

Khoang hành lý rộng rãi, có dung tích lên đến 524l, đáp ứng được nhu cầu sử dụng hằng ngày hay cả những chuyến đi chơi xa.
">
RÈM CHE NẮNG PHÍA SAU

RÈM CHE NẮNG PHÍA SAU

Rèm chắn nắng phía sau điều chỉnh điện nhằm giảm thiểu ảnh hưởng của ánh mặt trời. Khi chuyển vị trí lái về "R", rèm sẽ tự động hạ xuống để người lái quan sát khi lùi xe

Tính năng nổi bật

ĐỘNG CƠ

ĐỘNG CƠ

Động cơ 2AR-FE trên bản 2.5Q và động cơ 6AR-FES trên bản 2.0G không chỉ đem đến một bộ máy mạnh mẽ mà còn tiết kiệm nhiên liệu và giảm tác hại cho môi trường.

Camry 2022 nâng cấp lên động cơ xăng 4 xylanh Dynamic Force sử dụng van biến thiên điều khiển điện tử VVT-iE: 2.0L mã M20A-FKS cho công suất tối đa 170 mã lực, mô-men xoắn cực đại 206Nm (phiên bản 2.0G, 2.0Q)
Camry 2022 nâng cấp lên động cơ 2.5L mã A25A-FKS cho công suất tối đa 207 mã lực, mô-men xoắn cực đại 250Nm.(phiên bản 2.5Q)

HỆ THỐNG MỞ KHÓA THÔNG MINH

HỆ THỐNG MỞ KHÓA THÔNG MINH

Hệ thống mở khóa và khởi động thông minh bằng nút bấm của Camry 2022 tạo sự tiện lợi tối đa khi người dùng ra/vào xe hay khởi động/tắt máy với bộ điều khiển mang bên mình.

HỘP SỐ TỰ ĐỘNG 6 SỐ CẤP

HỘP SỐ TỰ ĐỘNG 6 SỐ CẤP

Cả 2 phiên bản của Toyota Camry đều được trang bị hộp số tự động 6 cấp giúp tăng giảm/số êm ái. Riêng bản 2.5Q bổ sung thêm lẫy chuyển số trên tay lái cho phép thao tác nhanh, tiết kiệm thời gian hơn.

Toyota Camry thế hệ mới sử dụng hộp số biến thiên vô cấp CVT cho khả năng tăng tốc uyển chuyển và tiết kiệm nhiên liệu. (2.5HV, 2,0G, 2.0Q)

Phiên bản 2.5 Q được trang bị hộp số tự động 8 cấp Direct shift mang đến khả năng vận hành mượt mà, tiết kiệm nhiên liệu. (2.5 Q)

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH

 

Hệ thống kiểm soát hành trình tăng sự thuận tiện và giảm thao tác cho người lái trên những cung đường xa.

VẬN HÀNH MẠNH MẼ

VẬN HÀNH MẠNH MẼ

Ngôn ngữ thiết hiện đại (TNGA) giúp Camry mới có trọng tâm thấp, tầm quan sát rộng và vận hành ổn định trên mọi cung đường

An Toàn Tuyệt Đối Chuẩn ASEAN NCAP

An Toàn Tuyệt Đối Chuẩn ASEAN NCAP

An Toàn Tuyệt Đối Chuẩn ASEAN NCAP 5 Sao Trên tất cả, dòng Camry đem những công nghệ hiện đại nhất mang đến sự an toàn cho người sử dụng.

HỆ THỐNG 7 TÚI KHÍ HỆ THỐNG 7 TÚI KHÍ

HỆ THỐNG 7 TÚI KHÍ HỆ THỐNG 7 TÚI KHÍ

Hệ thống túi khí tân tiến với 7 túi khí của Camry 2022 đem đến sự an toàn tuyệt đối ở mọi ghế ngồi.

CAMERA LÙI

CAMERA LÙI

 

Camera lùi tăng khả năng quan sát các chướng ngại, giúp người lái an tâm vững tin khi lùi xe.

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO

Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC kiểm soát lực phanh và công suất truyền tới các bánh xe giúp xe dễ dàng khởi hành hay tăng tốc trên đường trơn trượt. Đặc biệt, hệ thống còn được trang bị nút tắt (Off) để khách hàng linh hoạt sử dụng.

HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC HAC

HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC HAC

Với thao tác khởi hành trên dốc cao, hệ thống HAC sẽ lập tức tự động phanh các bánh xe khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga.

HỆ THỐNG HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP BA

HỆ THỐNG HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP BA

HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ VSC

HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ VSC

Cân bằng điện tử VSC giúp người điều khiển kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua, đảm bảo xe luôn vận hành đúng quỹ đạo mong muốn. 

CHỨC NĂNG GIỮ PHANH ĐIỆN TỬ

CHỨC NĂNG GIỮ PHANH ĐIỆN TỬ

Chức năng giữ phanh điện tử nhằm tăng sự thoải mái cho người lái khi nhấn - giữ phanh bằng cách duy trì áp suất phanh ở các bánh xe. Chức năng này tự động giải phóng áp suất phanh khi người lái đạp bàn đạp ga

Phụ kiện

Ốp hướng gió cản sau (chưa sơn)

Ốp hướng gió cản sau (chưa sơn)

Giá: 11,442,200 VNĐ
Ốp hướng gió cản trước (chưa sơn)

Ốp hướng gió cản trước (chưa sơn)

Giá: 12,024,100 VNĐ
Ốp hướng gió khoang hành lý (chưa sơn)

Ốp hướng gió khoang hành lý (chưa sơn)

Giá: 7,637,300 VNĐ
Ốp hướng gió sườn xe trái / phải (chưa sơn)

Ốp hướng gió sườn xe trái / phải (chưa sơn)

Giá: 16,357,000 VNĐ
Ốp trang trí cản sau mạ crom

Ốp trang trí cản sau mạ crom

Giá: 3,073,400 VNĐ
Ốp trang trí cản trước mạ crom

Ốp trang trí cản trước mạ crom

Giá: 2,344,100 VNĐ
Ốp trang trí cửa khoang hành lý

Ốp trang trí cửa khoang hành lý

Giá: 1,608,200 VNĐ
Ốp trang trí hõm cửa vân cacbon (1 bộ - 4 chiếc)

Ốp trang trí hõm cửa vân cacbon (1 bộ - 4 chiếc)

Giá: 919,600 VNĐ
Ốp trang trí phía trước màu bạc (hoặc đen)

Ốp trang trí phía trước màu bạc (hoặc đen)

Giá: 7,658,200 VNĐ
Ốp trang trí sườn xe mạ crom

Ốp trang trí sườn xe mạ crom

Giá: 3,787,300 VNĐ
Tấm phim bảo vệ hõm cửa (1 bộ 4 miếng)

Tấm phim bảo vệ hõm cửa (1 bộ 4 miếng)

Giá: 357,500 VNĐ
VÈ CHE MƯA MẠ CROM

VÈ CHE MƯA MẠ CROM

Giá: 3,216,400 VNĐ
HỘP GIỮ NHIỆT

HỘP GIỮ NHIỆT

Giá: 2,442,550 VNĐ
KHAY ĐỰNG ĐỒ TRÊN XE

KHAY ĐỰNG ĐỒ TRÊN XE

Giá: 766,700 VNĐ
KHAY ĐỰNG GIÀY

KHAY ĐỰNG GIÀY

Giá: 1,507,000 VNĐ
KHAY HÀNH LÝ

KHAY HÀNH LÝ

Giá: 1,193,000 VNĐ
KHAY HÀNH LÝ GẬP GỌN

KHAY HÀNH LÝ GẬP GỌN

Giá: 1,036,900 VNĐ
Lưới khoan hành lý bên phải (hoặc trái)

Lưới khoan hành lý bên phải (hoặc trái)

Giá: 592,900 VNĐ
Lưới khoang hành lý ngang

Lưới khoang hành lý ngang

Giá: 801,900 VNĐ
BẠT PHỦ XE PHỦ BẠC

BẠT PHỦ XE PHỦ BẠC

Giá: 2,225,200 VNĐ
BỘ HỖ TRỢ KHẨN CẤP

BỘ HỖ TRỢ KHẨN CẤP

Giá: 2,468,900 VNĐ
BƠM LỐP ĐIỆN TỬ

BƠM LỐP ĐIỆN TỬ

Giá: 1,448,700 VNĐ
CHẮN NẮNG TRƯỚC

CHẮN NẮNG TRƯỚC

Giá: 511,500 VNĐ
KHÓA LỐP

KHÓA LỐP

Giá: 1,088,800 VNĐ
MỞ CỐP TỰ ĐỘNG

MỞ CỐP TỰ ĐỘNG

Giá: 4,385,700 VNĐ
GẬP GƯƠNG TỰ ĐỘNG

GẬP GƯƠNG TỰ ĐỘNG

Giá: 4,385,700 VNĐ

Thông số kỹ thuật

Động cơ và khung xe

Kích thước

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)

4885x 1840 x 1445

Chiều dài cơ sở (mm)

2825

Khoảng sáng gầm xe (mm)

140

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.7

Trọng lượng không tải (kg)

1520

Trọng lượng toàn tải (kg)

2030

Dung tích bình nhiên liệu (L)

60

Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) ( mm )

1590/1615

Động cơ

Loại động cơ

6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S Dung tích xy lanh ( cc ) 1998

Số xy lanh

4

Bố trí xy lanh

Thẳng hàng/In line

Dung tích xy lanh (cc)

1998

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng đa điểm/Intake port Multi-point

Loại nhiên liệu

Xăng không chì

Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)

(123)/6500

Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)

199/4600

Hệ thống truyền động

Cầu trước, dẫn động bánh trước

Hộp số

Số tự động vô cấp/CVT

Hệ thống treo

Trước

Mc Pherson

Vành & Lốp xe

Loại vành

Mâm đúc/Alloy

Kích thước lốp

215/55R17

Lốp dự phòng

Full size spare tires (aluminum)

Phanh

Trước

Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Sau

Đĩa đặc/Solid disc

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Ngoại thất

Gạt mưa

Trước

Tự động/Auto (Rain sensor)

Tay nắm cửa ngoài

Mạ cờ rôm/ Chrome plated

Ăng ten

Kính sau

Đèn sương mù

Đèn báo phanh trên cao

Bóng thường/Bulb

Cụm đèn sau

Đèn lùi

Buld

Đèn báo rẽ

LED

Đèn phanh

LED

Thanh cản (giảm va chạm)

Sau

Trước

Cụm đèn trước

Chế độ đèn chờ dẫn đường

Có/With

Hệ thống điều khiển đèn tự động

Tự động bật tắt

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Đèn chiếu xa

Bi-LED dạng bóng chiếu/ Bi-LED projector

Đèn chiếu gần

Bi-LED dạng bóng chiếu/ Bi-LED projector

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

Có/With

Chức năng gập điện

Có/With

Tích hợp đèn báo rẽ

Có/With

Chức năng chống bám nước

Có/With

Nội thất

Cụm đồng hồ và bảng táp lô

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình TFT 4.2- inch

Chức năng báo vị trí cần số

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Có/With

Đèn báo chế độ Eco

Có/With

Loại đồng hồ

Optitron

Ghế sau

Tựa tay hàng ghế thứ hai

Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc

Hàng ghế thứ hai

Chất liệu bọc ghế

Da/Leather

Tay nắm cửa trong

Mạ crôm/Chrome plating

Gương chiếu hậu trong

Chống chói tự động/ EC Ốp trang trí nội thất

Ghế trước

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh điện 8 hướng/8 way power

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 10 hướng/10 way power

Loại ghế

Thường/Normal

Tay lái

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng/Manual tilt & telescopic

Nút bấm điều khiển tích hợp

Có/With

Chất liệu

Da/ Leather

Loại tay lái

3 chấu/3-spoke

Tiện nghi

Khóa cửa điện

Có/With

Chức năng khóa cửa từ xa

Có/With

Cửa gió sau

Hệ thống điều hòa

Tự động, 2 giàn lạnh/Auto, dual cooler

An ninh

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Có/With

Hệ thống báo động

Có/With

An toàn chủ động

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau

Có/With

Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo (DAC)

Có/With

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Góc sau

Có/With

Góc trước

Có/With

Sau

Có/With

Camera lùi

Có/With

Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)

Có/With

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)

Có/With

Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)

Có/With

Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)

Có/ With

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Có/ With

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

Có/With

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

An toàn bị động

Khung xe GOA

Bàn đạp phanh tự đổ

Có/With

Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

Có/With

Cột lái tự đổ

Có/With

Túi khí

Túi khí đầu gối người lái

Có/With

Túi khí rèm

Có/With

Túi khí bên hông phía trước

Có/With

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Có/With

Dây đai an toàn

Loại

3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR x5

Thông số kỹ thuật
[VeDauTrang]
Thông báo
Đóng