Toyota Veloz Cross
Chỉ từ: 638,000,000 VNĐ
- Năm: 2026
- Nhiên liệu: Xăng
- Số chỗ: 7
- Hộp số: Tự động
Giá từ: 638,000,000 VNĐ
Tổng hợp thông tin về kích thước, động cơ và khả năng bố trí không gian của mẫu MPV đa dụng.
Toyota Veloz Cross
Mẫu Xe Gia Đình Đa Dụng
Mẫu xe được trang bị động cơ xăng 1.5L sản sinh công suất 105 mã lực, truyền lực qua hộp số vô cấp CVT hoặc số sàn 5 cấp, tối ưu hóa khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Dựa trên nền tảng dẫn động cầu trước (FF) cùng hệ thống treo hiện đại, xe mang lại cảm giác cầm lái nhẹ nhàng, chuyển số êm ái và sự vững chắc trên đa dạng địa hình. Kính mời Quý khách đến Toyota Mỹ Đình để trực tiếp cầm lái và cảm nhận độ vọt thực tế.
Khách hàng hoàn toàn an tâm khi di chuyển nhờ các công nghệ hỗ trợ lái chủ động như Điều khiển hành trình chủ động, Cảnh báo tiền va chạm và Cảnh báo chệch làn đường. Bên cạnh đó, các hệ thống phanh cốt lõi ABS, EBD, BA kết hợp cùng cấu trúc khung gầm và ghế ngồi giảm chấn thương sẽ bảo vệ tối đa cho mọi hành khách trên xe khi có tình huống bất ngờ xảy ra.
Danh sách các phiên bản khác của dòng xe này.
Toyota Veloz Cross
Lưu ý: Công ty Ô tô Toyota Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính nào mà không báo trước. Một số đặc tính kỹ thuật có thể khác so với thực tế.
| Số chỗ | 7 |
| Kiểu dáng | Đa dụng |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 4475 x 1750 x 1700 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2750 |
| Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) | 1505/1500 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 205 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4.9 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1160 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1735 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 43 |
| Dung tích khoang hành lý (L) | 498 |
| Loại động cơ | 2NR-VE |
| Số xy lanh | 4 |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1496 |
| Tỉ số nén | 11.5 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút) | (78) 105 @ 6000 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 138 @ 4200 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải |
| Trong đô thị | 7.8 |
| Ngoài đô thị | 5.14 |
| Kết hợp | 6.12 |
| Loại dẫn động | Dẫn động cầu trước |
| Hộp số | Số tự động vô cấp |
| Chế độ lái | 3 chế độ (Eco/Normal/Power) |
| Trước | MacPherson với thanh cân bằng |
| Sau | Dạng thanh xoắn với thanh cân bằng |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện |
| Loại vành | Hợp kim |
| Kích thước lốp | 195/60R16 |
| Trước | Đĩa |
| Sau | Đĩa |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Hệ thống điều khiển đèn tự động | Có |
| Đèn chờ dẫn đường | Có |
| Cụm đèn sau | LED |
| Đèn báo phanh trên cao | LED |
| Trước | Halogen |
| Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng gập điện | Tự động |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Tích hợp đèn chào mừng | Có |
| Trước | Gián đoạn, cảm biến tốc độ |
| Sau | Gián đoạn |
| Ăng ten | Vây cá |
| Thanh đỡ nóc xe | Có |
| Loại đồng hồ | Kỹ thuật số |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có |
| Chức năng báo cài dây an toàn | Có |
| Chức năng báo phanh | Có |
| Nhắc nhở đèn sáng | Có |
| Nhắc nhở quên chìa khóa | Có |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 7" TFT |
| Loại tay lái | 3 chấu |
| Chất liệu | Da |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Có |
| Điều chỉnh | Chỉnh tay 4 hướng |
| Gương chiếu hậu trong | 2 chế độ ngày & đêm |
| Chất liệu | Da kết hợp nỉ |
| Ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng |
| Ghế hành khách trước | Chỉnh tay 4 hướng |
| Hàng ghế thứ 2 | Trượt ngả 60:40 |
| Hàng ghế thứ 3 | Gập 50:50 |
| Chế độ sofa | Có |
| Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Hệ thống điều hòa | Tự động |
| Cửa gió sau | Có |
| Màn hình | Cảm ứng 9" |
| Số loa | 6 |
| Cổng kết nối USB | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có |
| Khóa cửa điện | Có |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Có |
| Hệ thống sạc không dây | Chuẩn Qi, công suất nguồn 15W |
| Hệ thống báo động | Có |
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có |
| Camera hỗ trợ đỗ xe | Camera lùi |
| Sau | Có |
| Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có |
| Túi khí bên hông phía trước | Có |
| Túi khí rèm | Có |
| Loại | 3 điểm |
| Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước | Có |