Land Cruiser Prado VX
Chỉ từ: 3,480,000,000 VNĐ
- Năm: 2026
- Nhiên liệu: Xăng
- Số chỗ: 7
- Hộp số: Tự động
Giá từ: 3,480,000,000 VNĐ
Các thông số cốt lõi thể hiện nền tảng cơ khí vững chắc và các trang bị tiện nghi hiện đại của mẫu SUV việt dã cao cấp.
Land Cruiser Prado VX
Land Cruiser Prado

Khối động cơ 2.4L Turbo kết hợp cùng hộp số tự động 8 cấp cung cấp sức mạnh vượt trội và khả năng sang số nhẹ nhàng, êm ái. Hệ thống khung gầm được tinh chỉnh thông minh với hệ thống treo tự thích ứng (AVS) và tính năng lựa chọn đa địa hình, giúp xe dễ dàng duy trì độ bám đường. Người lái hoàn toàn tự tin điều khiển xe băng qua các điều kiện mặt đường phức tạp mà vẫn giữ được sự thoải mái cho hành khách ngồi bên trong.
Chuyến đi của gia đình bạn luôn được bảo vệ nhờ gói công nghệ an toàn chủ động thông minh. Các tính năng cốt lõi như cảnh báo tiền va chạm (PCS), điều khiển hành trình chủ động (DRCC) và cảnh báo lệch làn (LDA & LTA) liên tục giám sát xung quanh để hỗ trợ người lái kịp thời. Việc tích hợp radar và camera độ nét cao mang lại phản xạ chính xác, phòng tránh hiệu quả các rủi ro từ phương tiện tiếp cận và duy trì khoảng cách lưu thông an toàn.
Danh sách các phiên bản khác của dòng xe này.
Land Cruiser Prado VX
Lưu ý: Công ty Ô tô Toyota Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính nào mà không báo trước. Một số đặc tính kỹ thuật có thể khác so với thực tế.
| Số chỗ | 7 |
| Kiểu dáng | Đa dụng thể thao |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 4925 x 1980 x 1935 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2850 |
| Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) | 1664/1668 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 215 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 6.4 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2400 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 3000 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | Bình xăng chính + phụ (Tổng 110L) |
| Loại động cơ | T24A-FTS, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i, nén tăng áp Turbo |
| Dung tích xy lanh | 2393 |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút) | (199)267/ 6000 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 430/1700-3600 |
| Hệ thống truyền động | 4 bánh toàn thời gian/Full-time 4WD |
| Hộp số | Số tự động 8 cấp/8AT |
| Hệ thống treo tự thích ứng | Có |
| Trước | Độc lập, tay đòn kép |
| Sau | Liên kết 4 điểm, có tay điều khiển bên |
| Trợ lực tay lái | Điện |
| Loại vành | Mâm đúc |
| Kích thước lốp | 265/60R20 |
| Lốp dự phòng | Có |
| Trước | Đĩa thông gió |
| Sau | Đĩa thông gió |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Ngoài đô thị | 11.29 |
| Trong đô thị | 15.16 |
| Kết hợp | 12.73 |
| Cụm đèn sau | LED |
| Đèn chiếu gần | LED dạng bóng chiếu |
| Đèn chiếu xa | LED dạng bóng chiếu |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED |
| Tự động Bật/Tắt | Có |
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Có, tự động ngắt |
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Tự động |
| Đèn báo phanh trên cao | LED |
| Đèn sương mù | Trước + Sau |
| Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng gập điện tự động | Có |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Màu | Cùng màu thân xe |
| Chức năng sấy gương | Có |
| Đèn chào mừng | Có |
| Tự điều chỉnh khi lùi | Có |
| Nhớ vị trí gương | Có |
| Trước | Cảm biến tự động |
| Sau | Có, tích hợp gạt khi lùi |
| Ăng ten | Vây cá |
| Thanh giá nóc | Có |
| Tay nắm cửa ngoài xe | Cùng màu thân xe |
| Lưới tản nhiệt | Sơn đen |
| Loại tay lái | 3 chấu |
| Sưởi tay lái | Có |
| Chất liệu | Bọc da |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Điều chỉnh âm thanh, chế độ đàm thoại rảnh tay, MID, TSS |
| Điều chỉnh | Chỉnh điện 4 hướng |
| Gương chiếu hậu trong | Gương chống chói điện tử |
| Tay nắm cửa trong xe | Màu bạc |
| Loại đồng hồ | Digital |
| Đèn báo chế độ Eco | Có |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có |
| Chức năng báo vị trí cần số | Có |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | Màn hình màu 12.3 inch |
| (HUD) Hệ thống hiển thị kính lái | Có |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng |
| Nhớ vị trí ghế lái | Có |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh điện 4 hướng |
| Chức năng thông gió | Có |
| Chức năng sưởi | Có |
| Gập | Gập 60:40 |
| Chức năng thông gió | Có |
| Chức năng sưởi | Có |
| Tựa tay | Có (Hộc để cốc) |
| Hàng ghế thứ ba | Gập điện phẳng 50:50 |
| Cửa gió sau | Có |
| Hệ thống điều hòa | Tự động 3 vùng độc lập |
| Hộp làm mát | Có |
| Màn hình giải trí trung tâm | Màn hình cảm ứng 12.3 inch |
| Số loa | 14 loa JBL |
| Cổng kết nối AUX | Không |
| Cổng kết nối USB type C | Có |
| Cổng kết nối HDMI | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có |
| Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm | Có |
| Khóa cửa điện | Có (điều chỉnh & tự động, khóa cửa điện kép) |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Có (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa) |
| Chế độ lái | Có 5 chế độ (Eco/Comfort/Normal/Sport S/Sport S+) |
| (MTS) Chế độ lái lựa chọn địa hình | Có |
| Ga tự động | Có |
| Rửa camera sau | Có |
| Rửa đèn pha | Có |
| Sạc điện thoại không dây | Có |
| Cổng sạc USB type C | 2 cổng sạc x 3 hàng ghế |
| Mở cốp rảnh tay | Có |
| Cửa sổ trời | Đơn (Moon roof) |
| Hệ thống báo động | Alarm |
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có |
| Hệ thống chống giả lập bước sóng | Có |
| Cảm biến chuyển động trong xe | Có |
| Số lượng túi khí | 8 |
| Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có |
| Túi khí bên hông phía trước | Có |
| Túi khí rèm | Có |
| Túi khí đầu gối người lái | Có |
| Túi khí đầu gối hành khách phía trước | Có |
| Cấu trúc thân xe | TNGA/ Nền tảng khung gầm toàn cầu mới |
| Dây đai an toàn | 3 điểm ELR, 7 vị trí |
| Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ | Có |
| Cột lái tự đổ | Có |
| Bàn đạp phanh tự đổ | Có |
| (PCS) Cảnh báo tiền va chạm | Có |
| (LDA) Cảnh báo lệch làn đường | Có |
| (LTA) Hỗ trợ giữ làn đường | Có |
| (AHS) Đèn chiếu xa tự động thích ứng | Có |
| (DRCC) Điều khiển hành trình chủ động | Có/ Toàn dải tốc độ |
| (ABS) Hệ thống chống bó cứng phanh | Có |
| (BA) Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | Có |
| (EBD) Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có |
| (VSC) Hệ thống cân bằng điện tử | Có |
| (A-TRC) Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động | Có |
| (HAC) Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| (DAC) Hệ thống hỗ trợ đổ đèo | Có |
| (EBS) Đèn báo phanh khẩn cấp | Có |
| (EPB) Phanh đỗ điện tử & Giữ phanh tự động | Có/ Tự động giữ |
| (TPMS) Hệ thống cảnh báo áp suất lốp | Có |
| (BSM) Hệ thống cảnh báo điểm mù | Có |
| (RCTA) Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Có |
| (PKSB) Hệ thống phanh hỗ trợ đỗ xe | Có |
| Camera 360 | Có |
| Góc trước, trước | Có (4) |
| Góc sau, sau | Có (4) |