Tổng quan Tổng quan
Tổng quan
Thư viện Thư viện
Thư viện
Ngoại thất Ngoại thất
Ngoại thất
Nội thất Nội thất
Nội thất
Tính năng Tính năng
Tính năng
Phụ kiện Phụ kiện
Phụ kiện
Thông số kỹ thuật Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Tải Catalog Tải Catalog
Tải Catalog
Tổng quan
Thư viện
Ngoại thất
Nội thất
Tính năng
Phụ kiện
Thông số kỹ thuật
Tải Catalog

Corolla Cross 1.8HV

Giá từ: 936,000,000 VNĐ

Số chỗ ngồi 5 chỗ Kiểu dáng SUV Nhiên liệu Xăng Xuất xứ Xe nhập khẩu

Đen: 218
Đen: 218

Các mẫu xe Corolla Cross khác

Corolla Cross 1.8G

Giá từ: 746,000,000 VNĐ Khám phá ngay

Corolla Cross 1.8V

Giá từ: 846,000,000 VNĐ Khám phá ngay
Điền thông tin ngay
nhận báo giá sau 2 phút!

Thư viện

  • Corolla Cross 1.8HV Thư viện 1
  • Corolla Cross 1.8HV Thư viện 2
  • Corolla Cross 1.8HV Thư viện 3
  • Corolla Cross 1.8HV Thư viện 4
  • Corolla Cross 1.8HV Thư viện 5
  • Corolla Cross 1.8HV Thư viện 6
  • Corolla Cross 1.8HV Thư viện 7
  • Corolla Cross 1.8HV Thư viện 8
  • Corolla Cross 1.8HV Thư viện 9
  • Corolla Cross 1.8HV Thư viện 10
  • Corolla Cross 1.8HV Thư viện 11
Xem tất cả

Toyota Corolla Cross - Mẫu SUV dẫn đầu xu thế

Toyota Corolla Cross 2022 vừa mới ra mắt nhưng đã gây được tiếng vang lớn. Không chỉ trang bị nhiều tính năng thực dụng, chiếc SUV đô thị này còn có thiết kế thể thao năng động đầy thu hút.

ĐẶT CỌC NGAY - NHẬN XE SỚM

Nội thất Toyota Corolla Cross

Khi chọn mua Toyota Corolla Cross, hành khách sẽ tìm thấy khoang cabin rộng rãi và có thể tùy chỉnh. Mặc dù vẫn đi theo phong cách trung tính đơn giản nhưng đã có sự cải tiến đột phá hơn ở những tiện nghi giải trí mới mẻ. 

GHẾ NGỒI SANG TRỌNG
BẢNG ĐỒNG HỒ

BẢNG ĐỒNG HỒ

Bảng đồng hồ của Toyota Cross chia thông tin hiển thị làm 3 phần rõ ràng, giúp chủ sở hữu thuận tiện nắm bắt các thông số một cách chính xác và nhanh chóng.
HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

Cửa gió điều hòa sau được đặt dưới bệ tỳ tay giúp làm mát nhanh hơn, phủ rộng đến mọi vị trí trong xe, đặc biệt là tiếp cận tốt người ngồi ở hàng ghế thứ 2.
KHOANG HÀNH LÝ

KHOANG HÀNH LÝ

Khoang hành lý dung tích 440L của Toyota Cross khiến xe có thể chứa được 2 túi golf hay 4 vali, cực kỳ lý tưởng với những chuyến đi cuối tuần của gia đình.
THIẾT KẾ TIỆN NGHI

THIẾT KẾ TIỆN NGHI

Corolla Cross được thiết kế tối ưu khoang hành khách mang lại trải ngiệm thoải mái, tiện nghi cho cả gia đình nhờ khoảng trần xe lớn. Cửa kính lớn kết hợp cùng cửa sổ trời mang đến không gian khoáng đạt cho người ngồi trên xe.
CỬA SAU RỘNG RÃI

CỬA SAU RỘNG RÃI

Thiết kế cửa sau xe được đánh giá là thân thiện với những gia đình có trẻ em khi mở rộng diện tích lớn hơn. Điều này cho phép quá trình lên xuống xe dễ dàng hơn ngay khi khách hàng bế con nhỏ.

Khả năng vận hành

Cả 3 phiên bản Toyota Corolla Cross cùng sử dụng động cơ 1.8L cùng hệ dẫn động cầu trước FWD và hộp số CVT vô cấp giúp hoạt động êm ái và tiết kiệm nhiên liệu. Thông số này cho phép  Cross 1.8G với động cơ 2ZR-FE, 4 xi lanh đạt được công suất cực đại 138 mã lực, momen xoắn cực đại 172Nm.

Hệ thống an toàn

Ngoài nền tảng trang bị cơ bản như phanh ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử, cảnh báo điểm mù, camera 360 độ, hệ thống 7 túi khí... Corolla Cross còn ghi điểm tối ưu với hàng loạt công nghệ an toàn vượt trội

Tính năng nổi bật

ĐỊNH HƯỚNG THIẾT KẾ TOÀN CẦU MỚI TNGA

ĐỊNH HƯỚNG THIẾT KẾ TOÀN CẦU MỚI TNGA

 

Định hướng thiết kế toàn cầu mới TNGA là chương trình đổi mới cấu trúc, thay đổi cấu ​​trúc cơ bản nhằm tăng hiệu suất và cho cảm giác lái hứng khởi hơn. Bởi vậy, tính năng vượt trội này giúp Cross mang đến cảm giác lái ổn định hơn cả.

ĐỘNG CƠ 2ZR-FXE

ĐỘNG CƠ 2ZR-FXE

Được thiết kế dành riêng cho xe Hybrid, động cơ 1.8 lít với hệ thống điều phối van biến thiên kép (Dual VVT-i) và chu trình Atkinson ở phiên bản Toyota Cross cao nhất sẽ đem lại hiệu suất tối ưu và tiết kiệm nhiên liệu. 

HỆ THỐNG HYBRID

HỆ THỐNG HYBRID

Kết hợp với động cơ xăng hiệu suất cao, hệ thống Hybrid mang lại khả năng tăng tốc mạnh mẽ và suất tiêu hao nhiên liệu tối ưu.

HỘP SỐ

HỘP SỐ

Corolla Cross được trang bị hộp số CVT mang đến khả năng tăng tốc nhẹ nhàng, vận hành mượt mà, êm ái.

HỆ THỐNG ĐÈN PHA TỰ ĐỘNG THÍCH ỨNG

HỆ THỐNG ĐÈN PHA TỰ ĐỘNG THÍCH ỨNG

 

Phát hiện ánh sáng của xe phía trước và tự động điều chỉnh đèn pha ở chế độ chiếu gần hoặc chiếu xa.

HỆ THỐNG CẢNH BÁO TIỀN VA CHẠM

HỆ THỐNG CẢNH BÁO TIỀN VA CHẠM

Phát hiện phương tiện (ban ngày) trên đường bằng cách sử dụng radar sóng âm và camera cảm biến. Khi hệ thống xác định có khả năng cao va chạm với một vật thể phía trước, hệ thống cảnh báo sẽ kích hoạt để thông báo cho người lái và ngăn chặn va chạm. Nếu hệ thống xác định rằng khả năng va chạm mặt trước với đối tượng là cực kỳ cao, hệ thống phanh tự động kích hoạt để giúp tránh/ giảm thiểu va chạm.

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH CHỦ ĐỘNG (DRCC)

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH CHỦ ĐỘNG (DRCC)

DRCC được trang bị rada sóng âm và camera giúp xác định và giữ khoảng cách an toàn với xe phía trước.

HỆ THỐNG HỖ TRỢ CẢNH BÁO PHƯƠNG TIỆN CẮT NGANG PHÍA SAU (RCTA)

HỆ THỐNG HỖ TRỢ CẢNH BÁO PHƯƠNG TIỆN CẮT NGANG PHÍA SAU (RCTA)

Hệ thống RCTA phát hiện các phương tiện di chuyển tới gần và khó quan sát từ phía sau.

HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHUYỂN LÀN ĐƯỜNG

HỆ THỐNG CẢNH BÁO CHUYỂN LÀN ĐƯỜNG

Hệ thống cảnh báo người lái bằng còi và đèn nếu xe có xu hướng rời khỏi làn đường mà không bật tín hiệu báo rẽ. Hệ thống cũng có thể kích hoạt chế độ hỗ trợ lái và ngăn không cho xe rời khỏi làn đường. 

TÚI KHÍ SRS

TÚI KHÍ SRS

Toyota Cross trang bị hệ thống 07 túi khí đảm bảo an toàn tối đa cho người lái và hành khách khi có va chạm. 

Phụ kiện

BẠT PHỦ XE

BẠT PHỦ XE

Giá: 2,050,400 VNĐ
CAMERA HÀNH TRÌNH TRƯỚC

CAMERA HÀNH TRÌNH TRƯỚC

Giá: 3,736,700 VNĐ
Camera hành trình trước và sau

Camera hành trình trước và sau

Giá: 5,901,500 VNĐ
CÒI XE CAO CẤP

CÒI XE CAO CẤP

Giá: 1,797,400 VNĐ
Lưới khoang hàng lí trái/phải

Lưới khoang hàng lí trái/phải

Giá: 756,800 VNĐ
Ốp bậc lên xuống 4 cửa (không đèn)

Ốp bậc lên xuống 4 cửa (không đèn)

Giá: 1,943,700 VNĐ
Ốp bậc lên xuống bảo vệ cản sau

Ốp bậc lên xuống bảo vệ cản sau

Giá: 1,490,500 VNĐ
Tựa lưng ghế (màu Be/màu Đen)

Tựa lưng ghế (màu Be/màu Đen)

Giá: 4,482,500 VNĐ
BẢO VỆ MÉP CỬA

BẢO VỆ MÉP CỬA

Giá: 596,200 VNĐ
Hõm tay nắm cửa dạng vân (màu Bạc) (cao su)

Hõm tay nắm cửa dạng vân (màu Bạc) (cao su)

Giá: 1,265,000 VNĐ
Hõm tay nắm cửa dạng vân Cacbon (cao su)

Hõm tay nắm cửa dạng vân Cacbon (cao su)

Giá: 1,265,000 VNĐ
Ốp cản sau  (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cản sau (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,108,700 VNĐ
Ốp cản sau (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cản sau (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,482,700 VNĐ
Ốp cản sau (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cản sau (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,108,700 VNĐ
Ốp cản trước  (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cản trước (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,162,600 VNĐ
Ốp cản trước (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cản trước (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,629,000 VNĐ
Ốp cản trước (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cản trước (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 1,934,900 VNĐ
Ốp cột chữ C  (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cột chữ C (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,283,600 VNĐ
Ốp cột chữ C (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cột chữ C (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,479,400 VNĐ
Ốp cột chữ C (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cột chữ C (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,283,600 VNĐ
Ốp cửa sau  (màu Xanh biển)  *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cửa sau (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 1,471,800 VNĐ
Ốp cửa sau (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cửa sau (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 1,464,100 VNĐ
Ốp hõm tay nắm cửa (mạ Crôm, màu Ghi đậm)

Ốp hõm tay nắm cửa (mạ Crôm, màu Ghi đậm)

Giá: 2,437,600 VNĐ
ỐP SƯỜN XE (MÀU XANH BIỂN)

ỐP SƯỜN XE (MÀU XANH BIỂN)

Giá: 4,441,800 VNĐ
Ốp hõm tay nắm cửa (mạ Crôm)

Ốp hõm tay nắm cửa (mạ Crôm)

Giá: 2,046,000 VNĐ
ỐP SƯỜN XE (MÀU GHI)

ỐP SƯỜN XE (MÀU GHI)

Giá: 4,441,800 VNĐ
Ốp trang trí lưới tản nhiệt (mạ Crôm) *Chỉ dành...

Ốp trang trí lưới tản nhiệt (mạ Crôm) *Chỉ dành...

Giá: 2,196,700 VNĐ
Ốp trang trí lưới tản nhiệt (màu Xanh biển) *Chỉ...

Ốp trang trí lưới tản nhiệt (màu Xanh biển) *Chỉ...

Giá: 2,038,300 VNĐ
Phim dán bảo vệ hõm tay nắm cửa

Phim dán bảo vệ hõm tay nắm cửa

Giá: 435,600 VNĐ
VÈ CHE MƯA

VÈ CHE MƯA

Giá: 1,474,000 VNĐ
VÈ CHE MƯA (MẠ CRÔM)

VÈ CHE MƯA (MẠ CRÔM)

Giá: 2,964,500 VNĐ
BỘ HỖ TRỢ KHẨN CẤP

BỘ HỖ TRỢ KHẨN CẤP

Giá: 2,715,900 VNĐ
BƠM ĐIỆN

BƠM ĐIỆN

Giá: 1,593,900 VNĐ
HỘP LẠNH

HỘP LẠNH

Giá: 2,443,100 VNĐ
KHAY HÀNH LÝ

KHAY HÀNH LÝ

Giá: 1,271,600 VNĐ
KHAY HÀNH LÝ GẬP GỌN

KHAY HÀNH LÝ GẬP GỌN

Giá: 1,140,700 VNĐ
LƯỚI KHOANG HÀNG LÍ NGANG

LƯỚI KHOANG HÀNG LÍ NGANG

Giá: 1,047,200 VNĐ
Phim dán bảo vệ hõm tay cửa

Phim dán bảo vệ hõm tay cửa

Giá: 9,633,800 VNĐ
SẠC KHÔNG DÂY

SẠC KHÔNG DÂY

Giá: 3,789,500 VNĐ

Thông số kỹ thuật

Động cơ và khung xe

Kích thước

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)

4460 x 1825 x1620

Chiều dài cơ sở (mm)

2640

Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm)

1560/1570

Khoảng sáng gầm xe (mm)

161

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.2

Trọng lượng không tải (kg)

1360

Trọng lượng toàn tải (kg)

47

Dung tích bình nhiên liệu (L)

440

Động cơ

Loại động cơ

2ZR-FE

Số xy lanh

4

Bố trí xy lanh

Thẳng hàng/In line

Dung tích xy lanh (cc)

1798

Tỉ số nén

10

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection

Loại nhiên liệu

Xăng/Petrol

Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)

(103)138/6400

Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)

172/4000

Hệ thống truyền động

Dẫn động cầu trước/FWD

Hộp số

Số tự động

Hệ thống treo

Trước

MacPherson với thanh cân bằng/MACPHERSON STRUT w stabilizer bar

Sau

Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar

Hệ thống lái

Trợ lực điện/Electric

Vành & Lốp xe

Loại vành

Hợp kim/Alloy

Kích thước lốp

225/50R18

Lốp dự phòng

Vành thép/Steel, T155/70D17

Phanh

Trước

Đĩa/Disc

Sau

Đĩa/Disc

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 5

Tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị (L/100km)

10.3

Ngoài đô thị (L/100km)

6.1

Kết hợp (L/100km)

7.6

Khung xe

Loại

Ngoại thất

Thanh cản (giảm va chạm)

Trước

LED

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ

Chức năng tự điều chỉnh khi lùi

Bộ nhớ vị trí

Có/With

Chức năng sấy gương

Đuôi cá/Shark fin

Chức năng chống bám nước

Cùng màu thân xe/Body color

Chức năng chống chói tự động

Nội thất

Cụm đồng hồ và bảng táp lô

Màn hình hiển thị đa thông tin

7" TFT

Chức năng báo vị trí cần số

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Có/With

Đèn báo chế độ Eco

Có/With

Loại đồng hồ

Kỹ thuật số/Digital

Ghế sau

Hàng ghế thứ ba

Gập 60:40, ngả lưng ghế/60:40 FOLDING, RECLINING

Hàng ghế thứ hai

Gập 60:40, ngả lưng ghế/60:40 FOLDING, RECLINING

Gương chiếu hậu trong

Chống chói tự động/ EC Ốp trang trí nội thất

Ghế trước

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 8 hướng/8 way power

Tay lái

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng/Manual tilt & telescopic

Nút bấm điều khiển tích hợp

Có/With

Chất liệu

Da/ Leather

Loại tay lái

3 chấu/3-spoke

An ninh

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Có/With

Hệ thống báo động

Có/With

An toàn chủ động

Camera 360 độ

Có/With

Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPWS)

Có/With

Hệ thống an toàn Toyota

Điều khiển hành trình chủ động (DRCC)

Có/With

Hỗ trợ giữ làn đường (LTA)

Có/With

Cảnh báo chệch làn đường (LDA)

Có/With

Cảnh báo tiền va chạm

Có/With

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Góc sau

Có/With

Góc trước

Có/With

Sau

Có/With

Hệ thống kiểm soát điểm mù (BSM)

Có/With

Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)

Có/With

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)

Có/With

Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)

Có/With

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Có/ With

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

Có/With

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

An toàn bị động

Túi khí

Túi khí đầu gối người lái

Có/With

Túi khí bên hông phía sau

Có/With

Túi khí rèm

Có/With

Túi khí bên hông phía trước

Có/With

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Có/With

Thông số kỹ thuật
[VeDauTrang]
Thông báo
Đóng