Thông số kỹ thuật Corolla Altis 2022 và giá lăn bánh xe mới nhất

17/02/2022

Mục lục

Corolla Altis 2022 sở hữu nhiều lợi thế về thương hiệu, thiết kế và chất lượng. Do đó, nó là lựa chọn không thể bỏ qua trong phân khúc sedan hạng C.

Kể từ khi ra mắt, Toyota Corolla Altis 2022 luôn thuộc những mẫu xe “hot” được ưa chuộng nhất trên thị trường. Hãy cùng tìm hiểu các thông số kỹ thuật toyota altis 2022 cụ thể cùng giá xe lăn bánh mới nhất dưới đây ! 

1. Thông số kỹ thuật và giá xe Corolla Altis 2022

1.1. So sánh thông số của các xe Corolla Altis

Hiện nay Corolla Altis 2022 cung cấp 2 phiên bản sản xuất và lắp ráp trong nước bao gồm Toyota Corolla Altis 1.8G và Corolla Altis 1.8E. Trong đó, mỗi xe lại sở hữu các thông số kỹ thuật như sau:

 

Corolla Altis 1.8G CVT

Corolla Altis 1.8E CVT

Kích thước Xe Altis 2022

 

D x R x C ( mm )

4640 x 1775 x 1460

4640 x 1775 x 1460

Chiều dài cơ sở ( mm )

2700

2700

Khoảng sáng gầm xe ( mm )

130

130

Bán kính vòng quay tối thiểu ( m )

5.4

5,4

Trọng lượng không tải ( kg )

1265

1265

Trọng lượng toàn tải ( kg )

1670

1670

Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)

1520/1520

1520/1520

Kích thước nội thất 

(mm x mm x mm)

4640 x 1775 x 1460

4640 x 1775 x 1460

Động cơ

 

Loại động cơ

2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS

2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS

Dung tích xy lanh ( cc )

1798

1798

Công suất tối đa 

( KW (HP)/ vòng/phút )

(103)138/6400

(103)138/6400

Mô men xoắn tối đa 

( Nm @ vòng/phút )

172/4000

172/4000

Dung tích bình nhiên liệu ( L )

55

55

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử/EFI

Phun xăng điện tử/EFI

Nhiên liệu

Xăng/Petrol

Xăng/Petrol

Số xy lanh

4

4

Bố trí xy lanh

Thẳng hàng/In-line

Thẳng hàng/In-line

Hệ thống truyền động

 
 

Dẫn động cầu trước/FWD

Dẫn động cầu trước/FWD

Hộp số

 
 

Số tự động vô cấp/CVT

Số tự động vô cấp/CVT

Hệ thống treo

 

Trước

Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar

Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar

Sau

Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar

Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar

Vành & Lốp xe

 

Loại vành

Mâm đúc/Alloy

Mâm đúc/Alloy

Kích thước lốp

215/45R17

205/55R16

Lốp dự phòng

Mâm đúc/Alloy

Mâm đúc/Alloy

Phanh

 

Trước

Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Sau

Đĩa/Disc

Đĩa/Disc

Tiêu chuẩn khí thải

 
 

Euro 4

Euro 4

Tiêu thụ nhiên liệu

 

Trong đô thị ( L/100km )

8.6

8.6

Ngoài đô thị ( L/100km )

5.2

5.2

Kết hợp ( L/100km )

6.5

6.5

1.2. Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2022

Giá xe Corolla Altis 2022 niêm yết được công bố chính thức lần lượt là 763 triệu cho bản G và 733 triệu cho bản E. Tuy nhiên, người mua sẽ phải trả thêm các khoản phí theo quy định với giá lăn bánh cuối cùng tại các địa phương khác nhau như sau: 

LOẠI XE

GIÁ NIÊM YẾT

GIÁ LĂN BÁNH TẠI HÀ NỘI

GIÁ LĂN BÁNH TẠI TỈNH

Toyota Corolla Altis 1.8HEV

860.000.000

986.181.000

950.981.000

Toyota Corolla Altis 1.8V CVT

765.000.000

879.781.000

846.481.000

Toyota Corolla Altis 1.8G CVT

719.000.000

828.261.000

795.881.000

*Giá chưa bao gồm ưu đãi.

1.4. Nên mua Toyota Altis bản nào ?

Có thể thấy với mức chênh lệch 30 triệu đồng cho 2 phiên bản Altis 2022, khách hàng sẽ tìm thấy nhiều điểm tương đồng từ ngoại thất, khoang lái đến khả năng vận hành. Altis 1.8E CVT chỉ thiếu một vài tính năng như hệ thống điều khiển đèn tự động, hệ thống cân bằng góc chiếu, chế độ chống chói tự động và hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc. 

Nhìn chung Corolla Altis 2022 đã có cú chuyển mình ấn tượng hơn các biến thể trước đó để nâng cao trải nghiệm lái cho hành khách trong mọi hành trình. Cùng với những giá trị cốt lõi vốn có của Toyota, Altis là một trong những mẫu xe lý tưởng để phục vụ gia đình, công việc của bạn. 

TOYOTA MỸ ĐÌNH

Hotline: 0934891515 (Bán hàng) - 0902279900 (Dịch vụ)

Website: https://toyotamydinh.com.vn/

Địa chỉ: Số 15 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
[VeDauTrang]
Thông báo
Đóng