Thông số kỹ thuật Corolla Altis 2023 và giá lăn bánh xe mới nhất

Corolla Altis 2022 sở hữu nhiều lợi thế về thương hiệu, thiết kế và chất lượng. Do đó, nó là lựa chọn không thể bỏ qua trong phân khúc sedan hạng C.

Kể từ khi ra mắt, Toyota Corolla Altis 2023 luôn thuộc những mẫu xe “hot” được ưa chuộng nhất trên thị trường. Hãy cùng tìm hiểu các thông số kỹ thuật toyota altis 2023 cụ thể cùng giá xe lăn bánh mới nhất dưới đây !

1. Thông số kỹ thuật và giá xe Corolla Altis 2023

Thông số kỹ thuật Corolla Altis 2023 đen

1.1. So sánh thông số của các xe Corolla Altis

Hiện nay Corolla Altis 2022 cung cấp 2 phiên bản sản xuất và lắp ráp trong nước bao gồm Toyota Corolla Altis 1.8G và Corolla Altis 1.8E. Trong đó, mỗi xe lại sở hữu các thông số kỹ thuật như sau:

Corolla Altis 1.8G CVTCorolla Altis 1.8E CVT
Kích thước Xe Altis 2023
D x R x C ( mm )4640 x 1775 x 14604640 x 1775 x 1460
Chiều dài cơ sở ( mm )27002700
Khoảng sáng gầm xe ( mm )130130
Bán kính vòng quay tối thiểu ( m )5.45,4
Trọng lượng không tải ( kg )12651265
Trọng lượng toàn tải ( kg )16701670
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)1520/15201520/1520
Kích thước nội thất

(mm x mm x mm)

4640 x 1775 x 14604640 x 1775 x 1460
Động cơ
Loại động cơ2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Dung tích xy lanh ( cc )17981798
Công suất tối đa

( KW (HP)/ vòng/phút )

(103)138/6400(103)138/6400
Mô men xoắn tối đa

( Nm @ vòng/phút )

172/4000172/4000
Dung tích bình nhiên liệu ( L )5555
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/EFIPhun xăng điện tử/EFI
Nhiên liệuXăng/PetrolXăng/Petrol
Số xy lanh44
Bố trí xy lanhThẳng hàng/In-lineThẳng hàng/In-line
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước/FWDDẫn động cầu trước/FWD
Hộp số
Số tự động vô cấp/CVTSố tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo
TrướcMc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer barMc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
SauBán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer barBán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar
Vành & Lốp xe
Loại vànhMâm đúc/AlloyMâm đúc/Alloy
Kích thước lốp215/45R17205/55R16
Lốp dự phòngMâm đúc/AlloyMâm đúc/Alloy
Phanh
TrướcĐĩa tản nhiệt/Ventilated discĐĩa tản nhiệt/Ventilated disc
SauĐĩa/DiscĐĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị ( L/100km )8.68.6
Ngoài đô thị ( L/100km )5.25.2
Kết hợp ( L/100km )6.56.5

1.2. Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2022

Giá xe Corolla Altis 2022 niêm yết được công bố chính thức lần lượt là 763 triệu cho bản G và 733 triệu cho bản E. Tuy nhiên, người mua sẽ phải trả thêm các khoản phí theo quy định với giá lăn bánh cuối cùng tại các Toyota Mỹ Đình công bố như sau:

LOẠI XEGIÁ NIÊM YẾTGIÁ LĂN BÁNH TẠI HÀ NỘIGIÁ LĂN BÁNH TẠI TỈNH
Toyota Corolla Altis 1.8HEV860.000.000986.181.000950.981.000
Toyota Corolla Altis 1.8V CVT765.000.000879.781.000846.481.000
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT719.000.000828.261.000795.881.000

*Giá chưa bao gồm ưu đãi.

nội thất Corolla Altis 2023

1.4. Nên mua Toyota Altis bản nào ?

Có thể thấy với mức chênh lệch 30 triệu đồng cho 2 phiên bản Altis 2023, khách hàng sẽ tìm thấy nhiều điểm tương đồng từ ngoại thất, khoang lái đến khả năng vận hành. Altis 1.8E CVT chỉ thiếu một vài tính năng như hệ thống điều khiển đèn tự động, hệ thống cân bằng góc chiếu, chế độ chống chói tự động và hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc.

Nhìn chung Corolla Altis 2022 đã có cú chuyển mình ấn tượng hơn các biến thể trước đó để nâng cao trải nghiệm lái cho hành khách trong mọi hành trình. Cùng với những giá trị cốt lõi vốn có của Toyota, Altis là một trong những mẫu xe lý tưởng để phục vụ gia đình, công việc của bạn.

Bài viết này được đăng trong Tin tức và được gắn thẻ .

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline bán hàng094.676.9988Hotline dịch vụ0902.279.900