Tổng quan Tổng quan
Tổng quan
Thư viện Thư viện
Thư viện
Ngoại thất Ngoại thất
Ngoại thất
Nội thất Nội thất
Nội thất
Tính năng Tính năng
Tính năng
Phụ kiện Phụ kiện
Phụ kiện
Thông số kỹ thuật Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Tải Catalog Tải Catalog
Tải Catalog
Tin liên quan Tin liên quan
Tin liên quan
Tổng quan
Thư viện
Ngoại thất
Nội thất
Tính năng
Phụ kiện
Thông số kỹ thuật
Tải Catalog
Tin liên quan

Toyota Vios

Giá từ: 483,000,000 VNĐ
  • Số chỗ ngồi : 5 chỗ
  • Kiểu dáng : Sedan
  • Nhiên liệu : Xăng
  • Xuất xứ : Việt Nam
Đen: 218
Đen: 218

Các mẫu xe Vios khác

Vios 1.5E MT

Giá từ: 483,000,000 VNĐ Khám phá ngay

Vios 1.5E CVT

Giá từ: 536,000,000 VNĐ Khám phá ngay

Vios 1.5G CVT

Giá từ: 586,000,000 VNĐ Khám phá ngay

Vios GR-S

Giá từ: 635,000,000 VNĐ Khám phá ngay
Điền thông tin ngay
nhận báo giá sau 2 phút!

Thư viện

  • Toyota Vios
  • Toyota Vios bản G & G-RS
  • Toyota Vios bản G & G-RS 2
  • Hàng ghế trước của Toyota Vios GR-S
  • Phần đầu xe của Toyota Vios
  • Toyota Vios GR-S Đỏ
  • Toyota Vios phiên bản G-RS
  • Phần đuôi xe của Toyota Vios
  • Mâm và lốp xe của Toyota Vios
  • Khoang lái của Toyota Vios
  • Khoang lái của Toyota Vios
  • Khoang lái của Toyota Vios
  • Phần đuôi xe của Toyota Vios
  • Toyota Vios phiên bản G màu trắng ngọc trai
Xem tất cả

TOYOTA VIOS 2022 - KHỞI XƯỚNG TRÀO LƯU

NGOẠI THẤT TOYOTA VIOS - THANH LỊCH SANG TRỌNG

Dòng xe Toyota Vios mới với thiết kế giàu cảm xúc và công nghệ an toàn đạt chuẩn 5 sao sẽ là nguồn cảm hứng bất tận cho bạn khám phá mọi cung đường Thừa hưởng những giá trị thành công của phiên bản tiền nhiệm, Vios 2022 không ngừng cải tiến vượt trội để nâng cao giá trị trong từng chuyển động. Những đổi mới về diện mạo, cập nhật những tiện ích hiện đại cùng khả năng vận hành mạnh mẽ, Vios mới hứa hẹn sẽ đem đến sự hài lòng ngoài mong đợi của khách hàng ở dòng sedan phân khúc B.

Toyota Vios 2022 được sản xuất tại thị trường Việt Nam với 3 phiên bản gồm: Toyota Vios 1.5G CVT, Toyota Vios 1.5E CVT, Toyota Vios 1.5E MT và 1 phiên bản thể thao Toyota Vios GRS.

THIẾT KẾ GIÀU CẢM XÚC
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG Toyota Vios sở hữu kích thước tổng thể dài, rộng, cao là 4.425 mm, 1.730 mm và 1.475 mmm; chiều dài cơ sở ở mức 2.550; khoảng sáng gầm 133 mm
KHUNG GẦM VÀ HỆ THỐNG TREO
KHUNG GẦM VÀ HỆ THỐNG TREO Toyota Vios 2022 sử dụng hệ thống treo trước kiểu Macpherson độc lập đi kèm với khung gầm liền khối kết hợp với treo sau kiểu dầm xoắn.
ĐẦU XE
ĐẦU XE Toyota Vios đem đến diện mạo bề thế từ góc nhìn chính diện nhờ cụm đèn trước sắc sảo, hệ thống lưới tản nhiệt cỡ lớn hình bậc thang trải dài kết hợp hài hòa cùng đèn sương mù hai bên. Diện mạo hiện đại trẻ trung giúp gia đình bạn tự tin xuống phố.
CỤM ĐÈN TRƯỚC
CỤM ĐÈN TRƯỚC Cụm đèn trước sử dụng bóng đèn halogen phản xạ đa hướng đem đến khả năng chiếu sáng tốt và nhận diện xe từ xa. Phiên bản Vios G 2022 được trang bị cụm đèn sương mù dạng LED và hốc đèn sương mù phía trước có thiết kế mới táo bạo và trẻ trung hơn.
ĐÈN SƯƠNG MÙ
ĐÈN SƯƠNG MÙ Ở phiên bản Toyota Vios năm 2020, đèn sương mù chỉ được nhà sản xuất trang bị ở dạng Halogen nhưng đến nay, Toyota Vios 2022 thì đèn sương mù đã được nâng cấp ở dạng đèn LED. Đèn sương mù không chỉ tạo điểm nhấn cá tính cho xe với hốc đèn ốp nhựa đen mà còn tăng khả năng quan sát, giúp tài xế an tâm khi di chuyển dưới thời tiết mù sương.
MÂM XE & LỐP
MÂM XE & LỐP Với thiết kế mới, mâm đúc 15 inch, 6 chấu đen - bạc hình lốc xoáy thành công mang tới tổng thể cá tính, thu hút hơn với ngôn ngữ thiết kế thể thao khỏe khoắn.
GƯƠNG CHIẾU HẬU NGOÀI
GƯƠNG CHIẾU HẬU NGOÀI Ở thế hệ mới nhất này, Vios đã cải tiến gương chiếu hậu với chức năng chỉnh diện, tích hợp đèn LED báo rẽ tiện dụng. Tính năng này giúp người dùng điều khiển dễ dàng và thuận lợi hơn trong quá trình sử dụng.
TAY NẮM CỬA
TAY NẮM CỬA Tay nắm cửa được mạ crom trên các phiên bản thường, và được sơn đen trên phiên bản Toyota Vios GR-S (Bản Thể Thao). Ngoài ra, trên phiên bản G và bản GR-S phần tay nắm được trang bị tính năng mở một chạm với nút bấm sử dụng kết hợp với chìa khóa thông minh
CỤM ĐÈN SAU
CỤM ĐÈN SAU Thiết kế đèn sau của Toyota Vios mới vượt trội hơn các đời trước từ dạng bóng thường sang đèn LED (ở tất cả các phiên bản Toyota Vios 2022). Đặc biệt, cách bố trí cụm đèn hậu mảnh, kéo dài sang hai bên cùng thanh cản lớn khiến xe thêm phần rộng rãi, lịch lãm.
ĐUÔI XE
ĐUÔI XE Đuôi xe Toyota Vios 2022 là sự kết hợp mang tính tương phản giữa cụm đèn sau, đèn sương mù hẹp, trải dài qua hai bên cùng cản sau lớn đem đến cảm giác mạnh mẽ mà sang trọng, tinh tế.
ANTEN VÂY CÁ
ANTEN VÂY CÁ Chi tiết ăng ten vây cá vừa tăng sự ổn định khi vận hành, vừa tạo cảm giác trẻ trung, năng động.
HÔNG XE
HÔNG XE Những đường dập nổi dọc thân xe tạo nên vẻ ngoài khỏe khoắn, năng động nhưng không kém phần mượt mà cho Toyota Vios

NỘI THẤT TOYOTA VIOS

Toyota Vios 2022 tự tin đem tới cho gia đình bạn những trải nghiệm trên xe thoải mái bởi không gian nội thất rộng rãi cùng những trang bị hiện đại. Tất cả khẳng định sự lột xác trông thấy so với các phiên bản tiền nhiệm. 

KHOANG LÁI
CHÌA KHÓA THÔNG MINH & KHỞI ĐỘNG BẰNG NÚT BẤM
CHÌA KHÓA THÔNG MINH & KHỞI ĐỘNG BẰNG NÚT BẤM Hệ thống mở khóa và khởi động thông minh bằng nút bấm tạo sự tiện lợi tối đa cho khách hàng khi ra / vào xe và khởi động / tắt máy với bộ điều khiển mang bên mình.
KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH
KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH Tính năng kiểm soát hành trình giúp thiết lập và duy trì tốc độ mong muốn của người lái mà không cần nhấn ga, hỗ trợ người lái thoải mái, chủ động hơn trong việc vận hành xe trên những cung đường dài. Tính năng cũng rất an toàn khi có tình huống bất ngờ xảy ra, người lái xe chỉ cần chạm nhẹ chân phanh, tính năng sẽ tự động ngắt và người lái có thể chủ động điều khiển tốc độ của xe thông qua chân ga như bình thường.
HỆ THỐNG GIẢI TRÍ
HỆ THỐNG GIẢI TRÍ Tất cả phiên bản Vios Toyota 2022 đều trang bị tiêu chuẩn hệ thống giải trí với đầu đĩa DVD Pioneer AVH-ZL5150BTH, đi kèm chức năng Radio, MP4, kết nối USB, AUX, Bluetooth và kết nối điện thoại Apple CarPlay/ Android Auto.
GHẾ SAU VÀ SÀN XE
GHẾ SAU VÀ SÀN XE Sàn xe dạng phẳng, không gồ ghề giúp khoảng để chân thoáng hơn khi đạt tối đa số người ngồi ở vị trí này. Toyota Vios có trang bị bệ tỳ tay ở hàng ghế sau mang lại cảm giác thoải mái hơn cho người sử dụng
HÀNG GHẾ
HÀNG GHẾ Toyota Vios sở hữu phần ghế được bọc bằng da, với nhiều màu sắc tùy theo từng phiên bản. Với phần ghế trước có thể chỉnh cơ 6 hướng, hàng ghế sau gập linh hoạt giúp tăng diện tích khoang hành lý khi cần thiết. Đây là một trong những ưu điểm được nhiều khách hàng yêu thích vì tính tiện ích cao.
 CỤM ĐỒNG HỒ
CỤM ĐỒNG HỒ Cụm đồng hồ có thiết kế 3D chia làm 3 khu vực riêng biệt giúp hiển thị thông số rõ ràng, chính xác để tài xế dễ dàng quan sát thông tin, làm chủ hành trình.
HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA Hệ thống điều hòa tự động mang lại sự tiện nghi và cảm giác dễ chịu cho hành khách trong suốt hành trình.
KHOANG HÀNH LÝ
KHOANG HÀNH LÝ Khoang hành lý của Toyota Vios phiên bản 2022 được thiết kế rộng rãi với dung tích 506L, phù hợp cho mọi nhu cầu như trong các chuyến đi xa hoặc trong những công việc đòi hỏi phải chở nhiều đồ đạc.

Tính năng nổi bật

ĐỘNG CƠ

ĐỘNG CƠ

Toyota Vios 2022 sử dụng động cơ 2NR-FE (1.5L) trang bị hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép Dual VVT-I. Động cơ kết hợp với việc tối ưu hóa hệ thống nạp xả van phù hợp với điều kiện lái xe, hệ thống này mang lại hiệu suất vận hành cao, tăng tốc êm ái, vận hành mạnh mẽ. Đồng thời, nó cũng giúp tiết kiệm nhiên liệu tối đa, giảm thiểu ô nhiễm môi trường và gia tăng tuổi thọ cho động cơ.

THIẾT KẾ ĐỘNG HỌC

THIẾT KẾ ĐỘNG HỌC

Hộp số tự động vô cấp được cải tiến trên Toyota Vios 2022 giúp xe vận hành êm ái, di chuyển mượt mà nhẹ nhàng hơn trên mọi chặng đường.

HỘP SỐ

HỘP SỐ

Đối với phiên bản Vios 1.5 E MT số sàn, hộp số sàn 5 cấp giúp tiết kiệm nhiên liệu tối đa, chi phí bảo trì thấp khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho những khách hàng dịch vụ. Trong khi đó, các phiên bản Vios cao cấp hơn ứng dụng hộp số vô cấp lại cho khả năng vận hành bứt phá, nhanh chóng và mượt mà.

Phiên bản Vios 1.5 E số sàn 5 cấp luôn là sự lựa chọn lý tưởng với những khách hàng dịch vụ với chi phí nhiên liệu và bảo trì thấp và hợp lý. Các phiên bản cao cấp của Toyota Vios 2022 sử dụng những ứng dụng của hộp số vô cấp mang lại khả năng vận hành bứt phá, mượt mà và nhanh chóng cũng như trải nghiệm lái xe thoải mái nhất.

VẬN HÀNH ÊM ÁI, TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU

VẬN HÀNH ÊM ÁI, TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU

Các thế hệ Vios 2022 được hứa hẹn mang lại những trải nghiệm thú vị phía sau tay lái nhưng không vì thế mất đi sự tối ưu hóa khả năng tiết kiệm nhiên liệu hàng đầu phân khúc sedan hạng B.

HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH

HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH

Hệ thống ABS giúp các bánh xe không bị bó cứng khi phanh gấp hoặc khi phanh trên đường trơn, tối ưu sự an toàn cho người lái và hành khách trên xe.

HỆ THỐNG HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP

HỆ THỐNG HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP

Các phiên bản Vios 2022 đều trang bị hệ thống BA bổ sung lực phanh lên tới mức tối đa khi người lái đạp chân phanh khẩn cấp, mang lại sự an tâm cho hành khách trên mọi chuyến đi.

HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ

HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ

VSC kiểm soát công suất động cơ và phân bổ lực phanh hợp lý tới từng bánh xe, nhờ đó giảm thiểu nguy cơ mất lái và trượt bánh xe đặt biệt trên các cung đường trơn trượt hay khi vào cua gấp.

HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (VSC)

HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (VSC)

Hệ thống cân bằng VSC được trang bị trên xe  tự động kiểm soát động cơ và phanh những bánh thích hợp khi xe nhận biết xe chuẩn bị vào cua hoặc gặp tình trạng trượt xe. Hệ thống rất linh hoạt với người lái vì được trang bị công tắc On/Off.

HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC

HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC

 

HAC trước đây chỉ được trang bị trên những xe hạng cao cấp hơn, những giờ đã được phổ biến trên các xe sedan hạng B. Hệ thống HAC giúp người lái không phải lo lắng về tình trạng xe bị trôi, tụt dốc khi nhả chân phanh hoặc ga quá đà mất kiểm soát.

CẢM BIẾN ĐỖ XE VÀ CẢM BIẾN SAU

CẢM BIẾN ĐỖ XE VÀ CẢM BIẾN SAU

Khách hàng hoàn toàn yên tâm khi vận hành dù trong không gian nhiều chướng ngại vật.

KIỂM SOẮT LỰC KÉO

KIỂM SOẮT LỰC KÉO

Hệ thống TRC hỗ trợ kiểm soát công suất động cơ và phanh các bánh xe dẫn động giúp cho xe khởi hành và tăng tốc ổn định trên đường trơn trượt.

TÚI KHÍ

TÚI KHÍ

Vios được trang bị hệ thống 7 túi khí bao gồm 2 túi khí trước mặt, 2 túi khí bên hông trước, 2 túi khí rèm và 1 túi khí đầu gối cho người lái.

CAMERA LÙI

CAMERA LÙI

Camera lùi giúp người lái quan sát được phía sau, thuận tiện và an toàn khi lùi xe, tự tin khi cầm lái.

CẢM BIẾN GÓC TRƯỚC/ SAU VÀ CẢM BIẾN TRUNG TÂM

CẢM BIẾN GÓC TRƯỚC/ SAU VÀ CẢM BIẾN TRUNG TÂM

 

Cảm biến đuôi xe của Vios giúp khách hàng tự tin di chuyển trong không gian nhiều chướng ngại vật với những thông báo chính xác, kịp thời.

Khách hàng hoàn toàn yên tâm khi vận hành dù trong không gian nhiều chướng ngại vật (Phiên bản G CVT và GRS)

Phụ kiện

Bộ ốp trang trí Táp-lô - Màu Đỏ

Bộ ốp trang trí Táp-lô - Màu Đỏ

Giá: 511,500 VNĐ
Bộ ốp trang trí Táp-lô - Màu Vàng hồng

Bộ ốp trang trí Táp-lô - Màu Vàng hồng

Giá: 383,900 VNĐ
Bọc phanh tay viền da - chỉ đỏ

Bọc phanh tay viền da - chỉ đỏ

Giá: 256,300 VNĐ
Camera hành trình trước (xem qua app)

Camera hành trình trước (xem qua app)

Giá: 3,400,100 VNĐ
Còi xe cao cấp

Còi xe cao cấp

Giá: 1,313,400 VNĐ
Khay hành lý

Khay hành lý

Giá: 974,600 VNĐ
Ốp bậc lên xuống (không đèn)

Ốp bậc lên xuống (không đèn)

Giá: 1,194,600 VNĐ
Ốp trang trí bậc nghỉ tay  - Màu Đỏ

Ốp trang trí bậc nghỉ tay - Màu Đỏ

Giá: 1,038,400 VNĐ
Ốp trang trí bậc nghỉ tay  - Màu Vàng hồng

Ốp trang trí bậc nghỉ tay - Màu Vàng hồng

Giá: 995,500 VNĐ
Bộ chén cửa mạ Chrome

Bộ chén cửa mạ Chrome

Giá: 914,100 VNĐ
Bộ ốp tay cửa mạ Chrome

Bộ ốp tay cửa mạ Chrome

Giá: 1,633,500 VNĐ
Cánh hướng gió sau - Chưa sơn

Cánh hướng gió sau - Chưa sơn

Giá: 3,362,700 VNĐ
Ốp hướng gió sườn xe

Ốp hướng gió sườn xe

Giá: 3,362,700 VNĐ
Ốp trang trí cửa khoang hành lý mạ Chrome

Ốp trang trí cửa khoang hành lý mạ Chrome

Giá: 1,602,700 VNĐ
Ốp trang trí đèn hậu mạ Chrome

Ốp trang trí đèn hậu mạ Chrome

Giá: 2,134,900 VNĐ
Ốp trang trí đèn pha - Màu đen sần

Ốp trang trí đèn pha - Màu đen sần

Giá: 929,500 VNĐ
Ốp trang trí đèn pha mạ Chrome

Ốp trang trí đèn pha mạ Chrome

Giá: 1,076,900 VNĐ
Ốp trang trí sườn xe

Ốp trang trí sườn xe

Giá: 2,143,900 VNĐ
Vè che mưa

Vè che mưa

Giá: 1,076,900 VNĐ
BƠM LỐP ĐIỆN TỬ

BƠM LỐP ĐIỆN TỬ

Giá: 1,593,900 VNĐ
HỘP GIỮ NHIỆT

HỘP GIỮ NHIỆT

Giá: 2,443,100 VNĐ
KHAY HÀNH LÝ GẬP GỌN

KHAY HÀNH LÝ GẬP GỌN

Giá: 1,140,700 VNĐ
LƯỚI KHOANG HÀNH LÝ

LƯỚI KHOANG HÀNH LÝ

Giá: 786,500 VNĐ
MÁY LỌC KHÔNG KHÍ ION ÂM

MÁY LỌC KHÔNG KHÍ ION ÂM

Giá: 1,757,800 VNĐ
BẠT PHỦ XE

BẠT PHỦ XE

Giá: 1,801,800 VNĐ
BỘ HỖ TRỢ KHẨN CẤP

BỘ HỖ TRỢ KHẨN CẤP

Giá: 2,715,900 VNĐ
KHÓA LỐP

KHÓA LỐP

Giá: 1,197,900 VNĐ

Thông số kỹ thuật

Động cơ và khung xe

Kích thước

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)

4425 x 1730 x 1475

Chiều dài cơ sở (mm)

2550

Khoảng sáng gầm xe (mm)

133

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.1

Trọng lượng không tải (kg)

1110

Trọng lượng toàn tải (kg)

1550

Dung tích bình nhiên liệu (L)

42

Động cơ

Loại động cơ

2NR-FE

Số xy lanh

4

Bố trí xy lanh

Thẳng hàng/In line

Dung tích xy lanh (cc)

1496

Tỉ số nén

11.5

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection

Loại nhiên liệu

Xăng/Petrol

Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)

79/6000

Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)

140/4200

Hệ thống truyền động

Dẫn động cầu trước/FWD

Hộp số

Số tự động,Số sàn

Hệ thống treo

Trước

Độc lập Macpherson/Macpherson strut

Sau

Dầm xoắn/Torsion beam

Vành & Lốp xe

Loại vành

Mâm đúc/Alloy

Kích thước lốp

185/60R15

Lốp dự phòng

Mâm đúc/Alloy

Phanh

Trước

Đĩa thông gió/Ventilated disc 15"

Sau

Đĩa đặc/Solid disc

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị (L/100km)

7.74

Ngoài đô thị (L/100km)

4.85

Kết hợp (L/100km)

Ngoại thất

Gạt mưa

Sau

Không có/Without

Trước

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment

Chắn bùn trước & sau

Không có/Without

Tay nắm cửa ngoài

Cùng màu thân xe/Body color

Ăng ten

Vây cá/Shark fin

Chức năng sấy kính sau

Có/With

Đèn sương mù

Sau

Không có/Without

Trước

Có/With Led

Đèn báo phanh trên cao

LED

Thanh cản (giảm va chạm)

Sau

Cùng màu thân xe

Trước

Cùng màu thân xe

Cụm đèn trước

Chế độ đèn chờ dẫn đường

Không có/Without

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu

Không có/Without

Hệ thống điều khiển đèn tự động

Đèn chiếu sáng ban ngày

Không có/Without

Đèn chiếu xa

Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect

Đèn chiếu gần

Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect

Gương chiếu hậu ngoài

Màu

Nội thất

Hộp lạnh

Không có/Without

Ghế sau

Tựa tay hàng ghế thứ hai

Có/With

Hàng ghế thứ hai

Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 Spilt fold

Chất liệu bọc ghế

PVC

Cửa sổ trời

Không có/Without

Tay nắm cửa trong

Cùng màu nội thất/Pigmentation

Gương chiếu hậu trong

2 chế độ ngày và đêm/ Day & Night

Ghế trước

Bộ nhớ vị trí

Không có/Without

Chức năng sưởi

Không có/Without

Chức năng thông gió

Không có/Without

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual

Loại ghế

Thường/Normal

Tay lái

Trợ lực lái

Điện/Electric

Lẫy chuyển số

Không có/Without

Điều chỉnh

Chỉnh tay 2 hướng/Manual tilt

Nút bấm điều khiển tích hợp

Không có/Without

Chất liệu

Urethane

Loại tay lái

3 chấu/3-spoke

Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)

Không có/Without

Tiện nghi

Khóa cửa điện

Có/With

Chức năng khóa cửa từ xa

Có/With

Cửa gió sau

Không có/Without

Hệ thống điều hòa

Chỉnh tay/Manual

Điều khiển bằng giọng nói

Không có/Without

Kết nối Bluetooth

Có/With

Cổng kết nối USB

Có/With

Cổng kết nối AUX

Không có/Without

Số loa

4

An toàn chủ động

Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo (DAC)

Không có/Without

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Góc sau

Không có/Without

Góc trước

Không có/Without

Sau

Có/With

Trước

Không có/Without

Camera lùi

Có/With

Hệ thống kiểm soát điểm mù (BSM)

Không có/Without

Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)

Không có/Without

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)

Có/With

Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)

Có/With

Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Có/With

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

Có/With

An toàn bị động

Bàn đạp phanh tự đổ

Có/With

Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

Có/With

Cột lái tự đổ

Có/With

Túi khí

Túi khí đầu gối hành khách phía trước

Không có/Without

Túi khí đầu gối người lái

Có/With

Túi khí bên hông phía sau

Không có/Without

Túi khí rèm

Không có/Without

Túi khí bên hông phía trước

Không có/Without

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Có/With

Dây đai an toàn

Loại

3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR x5

Thông số kỹ thuật
[VeDauTrang]
Thông báo
Đóng