Tổng quan Tổng quan
Tổng quan
Thư viện Thư viện
Thư viện
Ngoại thất Ngoại thất
Ngoại thất
Nội thất Nội thất
Nội thất
Tính năng Tính năng
Tính năng
Thông số kỹ thuật Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Tải Catalog Tải Catalog
Tải Catalog
Tin liên quan Tin liên quan
Tin liên quan
Tổng quan
Thư viện
Ngoại thất
Nội thất
Tính năng
Thông số kỹ thuật
Tải Catalog
Tin liên quan

TOYOTA RAIZE 2022

Giá từ: 547,000,000 VNĐ

Kiểu dáng SUV Số chỗ ngồi 5 Kích thước 4.030 mm D x 1.710 mm R x 1.635 mm C Mức tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 6,6 l/100km (trong đô thị 8,6, ngoài đô thị 5,5) Trọng lượng không tải 1.035 kg

Đen: x13
Đen: x13
Điền thông tin ngay
nhận báo giá sau 2 phút!

Xe HOT đã có mặt tại Toyota Mỹ Đình, bạn hãy đăng ký để hưởng quyền lợi: - Quyền nhận ĐẶT XE TRƯỚC ngay khi xe về đại lý. - Báo giá & ƯU ĐÃI Tốt nhất - Hưởng chính sách bán hàng tốt nhất với Toyota Raize

Thư viện

  • Toyota Raize màu xanh và vàng
  • Toyota Raize màu xanh và vàng 1
  • Toyota Raize màu xanh
  • Toyota Raize màu xanh 3
  • Toyota Raize Vàng 7
  • Toyota Raize Vàng 1
  • Toyota Raize Vàng 2
Xem tất cả

TOYOTA RAIZE - KHUẤY ĐẢO CUỘC CHƠI

NGOẠI THẤT TOYOTA RAIZE

Thiết kế tổng thể, khỏe khoắn hiện đại, với các đường nét góc cạnh và những đường gân dập nổi dọc bên hông xe đặc trưng của chiếc SUV. Toyota Raize có kích thước 4030 x 1710 x 1605 mm nhỏ gọn, bán kính vòng quay tối thiểu 5,1m, khoảng sáng gầm xe 200mm giúp người lái dễ dàng di chuyển trong khu vực đô thị đông đúc. Phù hợp với đối tượng là những người trẻ, năng động.

THIẾT KẾ TRẺ TRUNG, KHỎE KHOẮN
ĐẦU XE

ĐẦU XE

Nhìn từ phía trước, Toyota Raize toát lên vẻ khỏe khoắn, hiện đại với lưới tản nhiệt hình thang, và các đường nét góc cạnh, vuông vức. Kết hợp với cản trước hình thang, ốp nhựa đen và cụm đèn LED cao cấp cực ngầu tạo nên tổng thể trẻ trung, cá tính hơn.
ĐÈN TRƯỚC

ĐÈN TRƯỚC

Đèn pha tự động dạng LED hình dáng góc cạnh tạo sự khỏe khoắn, góc cản trước hình vuông mang lại sự cứng cáp, mạnh mẽ cho chiếc SUV này.
ĐÈN SƯƠNG MÙ BAN NGÀY

ĐÈN SƯƠNG MÙ BAN NGÀY

Đèn ban ngày LED với thiết kế trẻ trung và đèn sương mù Halogen giúp đảm bảo tầm nhìn trong mọi điều kiện thời tiết.
GƯƠNG CHIẾU HẬU

GƯƠNG CHIẾU HẬU

Gương chiếu hậu chỉnh & gập tự động cùng màu thân xe mang đến hình ảnh đồng bộ.
MÂM VÀ LỐP XE

MÂM VÀ LỐP XE

Mâm xe là một trong những điểm nhấn giúp Toyota Raize toát lên vẻ thể thao với bộ vành 17 inch lớn nhất phân khúc, tạo kiểu 5 chấu kép dạng xoáy bắt mắt. Ngoài ra, bộ lốp 205/60R17 dày dặn đi kèm cũng góp phần mang đến chuyển động êm ái.
HÔNG XE

HÔNG XE

Thiết kế hông xe tạo cảm giác cứng cáp, rộng rãi với đường dập nổi dọc thân xe, thiết kế cửa sổ khoang hành khách hạ thấp. Toyota Raize được nhiều người đánh giá cao khi nhìn từ phần hông xe vì đây là góc nhìn thể hiện rõ nhất sự thể thao, mạnh mẽ của Raize. Ngoài ra, ở góc này chúng ta cũng thấy rõ nhất sự năng động và nổi bật của chiếc xe khi có sự kết hợp của hai tông màu khác nhau.
HỆ THỐNG KHUNG GẦM TRÊN TOYOTA RAIZE

HỆ THỐNG KHUNG GẦM TRÊN TOYOTA RAIZE

Toyota Raize sở hữu hệ khung gầm được phát triển dựa trên nền tảng DNGA của Daihatsu, hãng xe con thuộc Toyota. Hệ thống treo của xe sử dụng treo trước kiểu Macpherson và treo sau kiểu dầm xoắn. Đây cũng là hệ thống treo khá quen thuộc trên các mẫu xe hạng A và B khác. Hệ thống phanh trên Raize sử dụng phanh trước đĩa thông gió và phanh sau là tang trống.
KÍCH THƯỚC TOYOTA RAIZE

KÍCH THƯỚC TOYOTA RAIZE

Mẫu xe Toyota Raize sở hữu chiều dài 4.030 (mm), cùng với chiều rộng, cao lần lượt là 1.710 x 1.605 (mm). Cùng với đó là chiều dài cơ sở 2.525 mm, đứng đầu trong phân khúc. Ngoài ra, khoảng sáng gầm xe cũng rất ấn tượng ở mức 200 mm, tương đương với một số mẫu SUV hạng C.
ĐUÔI XE

ĐUÔI XE

Theo nhiều ý kiến khách hàng thì thiết kế phần sau xe cũng được nhiều người yêu thích và đánh giá cao dành cho Toyota Raize, thể hiện sự năng động qua các đường dập nổi góc cạnh đặc biệt là hệ thống đèn hậu và đèn sương mù dạng led hiện đại giúp gia tăng tính thẩm mỹ và an toàn cho chiếc xe.
NHIỀU TONE MÀU LỰA CHỌN

NHIỀU TONE MÀU LỰA CHỌN

Lựa chọn màu sắc đa dạng từ các phiên bản đơn sắc đến 02 tông màu mang đến một diện mạo cá tính, nổi bật dành cho nhu cầu, sở thích khác nhau của khách hàng. Với 1 tông màu thì Toyota Raize có màu Trắng White Pearl S.E (W25), màu Đỏ Red (R40) và màu Đen Black (X13) Bên cạnh các tông màu cơ bản (1 tông màu), Toyota Raize mang đến lựa chọn trẻ trung và năng động hơn với ngoại thất 2 tông đó là: Trắng White và Đen Black (XJ7[W09/X13]); Đỏ Red/Đen Black (XJ9[R40/X13]; Xanh Torquoize M.M/ Đen Black (XJ8[B86/X13]); Vàng Yellow SE./ Đen Black (XK1[Y13/X13])

NỘI THẤT TOYOTA RAIZE

Ngoài sự tối ưu về mặt không gian rộng rãi, khoang nội thất bên trong Toyota Raize 2022 mang phong cách đẳng cấp, tươi trẻ. Raize thành công mang đến lựa chọn lý tưởng cho những khách hàng muốn trải nghiệm cảm giác lái tối ưu và tiện nghi hấp dẫn.

THIẾT KẾ KHOANG LÁI
VÔ LĂNG

VÔ LĂNG

Toyota Raize 2022 sử dụng vô lăng đa chức năng 3 chấu bọc da, kèm theo đó 2 lẫy chuyển số độc nhất phân khúc để đem đến cảm giác vận hành dễ dàng.
BẢNG ĐỒNG HỒ 4 CHẾ ĐỘ LÁI

BẢNG ĐỒNG HỒ 4 CHẾ ĐỘ LÁI

Màn hình lớn trên dòng xe Toyota Raize được trang bị 4 chế độ hiển thị khác nhau cho phép cung cấp mọi thông tin cần thiết trong quá trình điều khiển xe
MÀN HÌNH GIẢI TRÍ

MÀN HÌNH GIẢI TRÍ

Màn hình giải trí 9 inch kế nối Apple Carplay-Android Auto, giúp việc kết nối trở nên dễ dàng – thuận tiện.
KHOANG HÀNH KHÁCH PHÍA SAU

KHOANG HÀNH KHÁCH PHÍA SAU

Khoang hành khách phía sau rộng rãi giúp hành khách cảm thấy thoải mái trong suốt cuộc hành trình. Hàng ghế sau có chỗ để chân rộng lên tới 900 mm, tựa đầu tùy chỉnh và có thể gập phẳng với mặt sàn giúp tăng kích thước khoang chứa đồ. Hàng ghế sau kích thước vừa cho 2 người lớn và 1 trẻ em. Khoảng để chân lớn, không gian trần xe cao giúp tạo cảm giác thoải mái, rộng rãi cho hành khách trên xe.
CÁC KHOANG CHỨA ĐỒ

CÁC KHOANG CHỨA ĐỒ

Toyota Raize có thiết kế thân thiện và thông minh với nhiều khoang chứa đồ tiện lợi đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng của nhiều khách hàng khác nhau như: hộc đựng đồ trung tâm, hộc để đồ bên hông của hộc trung tâm, khay để đồ trung tâm với đèn LED, giá để cốc thiết kế thông minh, gọn gàng; hộc đựng găng tay, khay để giày dưới ghế hành khách, khay để tài liệu ghế sau, móc da đa dụng,... Đây là điểm cộng dành cho Toyota Raize đặc biệt với những gia đình có trẻ em.
KHOANG HÀNH LÝ

KHOANG HÀNH LÝ

Khoang hành lý rộng rãi và thiết kế thông minh giúp cho người dùng có thể mở rộng công năng sử dụng, linh hoạt về sức chứa tùy mục đích sử dụng. Khoang hành lý của Toyota Raize rộng rãi, dung tích 369 L. Khả năng điều chỉnh mở rộng khoang hành lý mở rộng lên tới 1133L khi gập hàng ghế sau giúp chứa nhiều vật dụng hơn, phù hợp với những khách hàng gia đình hoặc chở đồ cồng kềnh.

Tính năng nổi bật

HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (VSC)

HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (VSC)

VSC giúp kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua, đảm bảo xe luôn vận hành đúng quỹ đạo mong muốn.

HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC (HAC)

HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC (HAC)

HAC sẽ tự động phanh các bánh xe trong 2 giây giúp xe không bị trôi, khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga để khởi hành ngang dốc.

ĐỘNG CƠ

ĐỘNG CƠ

Toyota Raize được trang bị động cơ 1.0 Turbo mạnh mẽ, cùng hộp số CVT kép hoàn toàn mới, giúp xe vận hành êm ái mà vẫn tiết kiệm nhiên liệu.

Động cơ 1.0 Turbo tận dụng năng lượng từ khí xả để tăng công suất động cơ, qua đó giúp động cơ 1.0 có công suất tương đương động cơ 1.5 nhưng vẫn đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu.  Hộp số CVT kép được trang bị thêm cơ cấu truyền động bánh răng bên cạnh truyền động dây đai giúp mở rộng tỷ số truyền góp phần nâng cao tính tiết kiệm nhiện liệu, đồng thời tăng hiệu suất truyền động và nâng cao sự êm dịu khi vận hành xe ở tốc độ cao. 

Như vậy, dù động cơ là 1.0 nhưng Toyota Raize khi chạy thì người lái không cảm thấy độ trễ, đi đường trường tăng tốc mượt mà.

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO (TRC)

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO (TRC)

TRC kiểm soát độ cân bằng thông qua việc tăng giảm lực chuyển động đến các bánh xe và tốc độ từng bánh xe.

CẢM BIẾN ĐỖ XE

CẢM BIẾN ĐỖ XE

Raize được trang bị 2 cảm biến phía trước và 2 cảm biến phía sau. Khi phát hiện vật cản, hệ thống sẽ phát ra tín hiệu âm thanh và hiển thị thông báo trên màn hình giúp người lái dễ dàng nhận biết.

HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH (ABS)

HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH (ABS)

ABS giúp bánh xe không bị bó cứng khi phanh gấp hay khi phanh trên đường trơn trượt, đảm bảo an toàn cho người lái và hành khách trên xe .

TÚI KHÍ

TÚI KHÍ

Hệ thống gồm 6 túi khí được trang bị ở tất cả các bề mặt xe nhằm hạn chế tối đa thiệt hại khi xảy ra va chạm.

BSM

BSM

Hệ thống cảnh báo điểm mù sử dụng công nghệ radar giúp xác định mọi đối tượng trong khu vực điểm mù của xe.

CAMERA LÙI

CAMERA LÙI

Màn hình hiển thị hình ảnh được ghi từ camera lùi, hỗ trợ xác định an toàn phía sau.

HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ (EBD)

HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ (EBD)

EBD giúp phân bổ lực phanh hợp lý đến các bánh xe, giúp nâng cao hiệu quả phanh, đặc biệt khi xe đang chất tải hoặc vào cua.

HỆ THỐNG CẢNH BÁO PHƯƠNG TIỆN CẮT NGANG - RCTA

HỆ THỐNG CẢNH BÁO PHƯƠNG TIỆN CẮT NGANG - RCTA

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau giúp đảm bảo an toàn khi lùi.

Thông số kỹ thuật

Động cơ và khung xe

Kích thước

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)

4030 x 1710 x 1605

Chiều dài cơ sở (mm)

1475/ 1470

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.1

Trọng lượng không tải (kg)

1035

Động cơ

Hộp số

Số tự động

Hệ thống treo

Trước

Mc Pherson

Sau

Phụ thuộc kiểu dầm xoắn/ Dependent torsion-beam type

Vành & Lốp xe

Loại vành

Hợp kim nhôm/ Alloy

Kích thước lốp

205/60R17

Lốp dự phòng

Như lốp chính/ Ground tyre

Phanh

Trước

Đĩa/Disc

Sau

Tang trống/ Drum

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 5

Tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị (L/100km)

7

Ngoài đô thị (L/100km)

4.8

Kết hợp (L/100km)

5.6

Ngoại thất

Gạt mưa

Sau

Trước

Chắn bùn trước & sau

Tay nắm cửa ngoài

Ăng ten

Chức năng sấy kính sau

Đèn sương mù

Sau

Trước

Halogen

Đèn báo phanh trên cao

Cụm đèn sau

Đèn lùi

Đèn báo rẽ

Đèn phanh

Đèn vị trí

Thanh cản (giảm va chạm)

Sau

Trước

Cụm đèn trước

Chế độ đèn chờ dẫn đường

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu

Hệ thống điều khiển đèn tự động

Đèn chiếu sáng ban ngày

Đèn chiếu xa

Đèn chiếu gần

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

4 cửa, Ghế lái: tự động lên xuống + chống kẹt/ 4 door, D: Auto up/down + Jam protector

Chức năng gập điện

Có/With

Nội thất

Chất liệu bọc ghế

Da pha nỉ/ Leather + Fabric

Gương chiếu hậu trong

2 chế độ ngày và đêm/ Day & Night

Ghế trước

Tay lái

Trợ lực lái

Trợ lực điện/ EPS

Lẫy chuyển số

Có/ With

Điều chỉnh

Gật gù/ Tilt

Nút bấm điều khiển tích hợp

Audio, Chế độ lái & Màn hình đa thông tin/ Audio, Drive mode & MID

Chất liệu

Da/ Leather

Tiện nghi

Kết nối Bluetooth

Cổng kết nối USB

Bluetooth/ USB

Số loa

6

An ninh

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Có/With

An toàn chủ động

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Sau

Trước

Camera lùi

Hệ thống kiểm soát điểm mù (BSM)

Có/With

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)

Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)

Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)

Có/ With

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Có/ With

An toàn bị động

Túi khí

Dây đai an toàn

Thông số kỹ thuật
[VeDauTrang]
Thông báo
Đóng