Toyota Corolla Altis
Chỉ từ: 719,000,000 VNĐ
- Năm: 2026
- Nhiên liệu: Xăng
- Số chỗ: 5
- Hộp số: Tự động
Giá từ: 719,000,000 VNĐ
Tổng hợp các thông số kỹ thuật cốt lõi giúp Quý khách hàng dễ dàng nắm bắt sức mạnh vận hành và những trang bị hiện đại nhất trên xe.
Toyota Corolla Altis
TỔNG QUAN THIẾT KẾ VÀ TIỆN NGHI
Sức mạnh của xe đến từ khối động cơ 2ZR-FBE (1.8L) cung cấp công suất tối đa 138 mã lực và mô-men xoắn cực đại 172 Nm. Toàn bộ lực kéo được truyền qua hộp số tự động vô cấp thông minh CVT, mang lại khả năng tăng tốc mượt mà, không bị ngắt quãng giữa các bước số. Đặc biệt, định hướng thiết kế toàn cầu TNGA giúp xe tăng độ cứng cáp, cải thiện tính ổn định khi đánh lái và mở rộng tầm quan sát cho người điều khiển.
Sự an tâm của khách hàng luôn là ưu tiên cốt lõi trong triết lý thiết kế của Toyota. Hệ thống các tính năng an toàn trên xe được bố trí khoa học, nhằm hỗ trợ người điều khiển dễ dàng xử lý tình huống và giảm thiểu tối đa các rủi ro có thể xảy ra trên mọi hành trình.
Danh sách các phiên bản khác của dòng xe này.
Toyota Corolla Altis
Lưu ý: Công ty Ô tô Toyota Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính nào mà không báo trước. Một số đặc tính kỹ thuật có thể khác so với thực tế.
| Số chỗ | 5 |
| Kiểu dáng | Sedan |
| Xuất xứ | Thái Lan |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 6 |
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 4630x1780x1435 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2700 |
| Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) | 1531/1548 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 128 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.2 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1330 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1720 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 50 |
| Dung tích khoang hành lý (L) | 468 |
| Trong đô thị | 9 |
| Ngoài đô thị | 5.6 |
| Kết hợp | 6.8 |
| Loại động cơ | 2ZR-FBE |
| Số xy lanh/Cách bố trí | 4/Thẳng hàng |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1798 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút) | (103)138/6400 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 172/4000 |
| Loại dẫn động | Dẫn động cầu trước |
| Hộp số | Số tự động vô cấp CVT |
| Trước | MacPherson với thanh cân bằng |
| Sau | Tay đòn kép |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện |
| Loại vành | Hợp kim |
| Kích thước lốp | 205/55R16 |
| Lốp dự phòng | T125/70D17 |
| Trước | Đĩa |
| Sau | Đĩa |
| Chế độ lái | 2 chế độ (Bình Thường/Thể Thao) |
| Khung xe | TNGA |
| Đèn chiếu xa/gần | BI -LED |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED |
| Hệ thống điều khiển đèn tự động | Có |
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Có |
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Chỉnh cơ |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Có |
| Đèn báo phanh trên cao | LED |
| Cụm đèn sau | LED |
| Trước | Gián đoạn điều chỉnh thời gian |
| Chức năng sấy kính sau | Có |
| Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng gập điện | Có |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Ăng ten | In trên kính hậu |
| Trước | LED |
| Loại đồng hồ | Kỹ thuật số |
| Đèn báo chế độ Eco | Có |
| Chức năng báo vị trí cần số | Có |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 12.3" TFT |
| Loại tay lái | 3 chấu |
| Chất liệu | Da |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Có |
| Điều chỉnh | Chỉnh tay 4 hướng |
| Gương chiếu hậu trong | Chống chói tự động |
| Chất liệu | Da |
| Ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng |
| Ghế hành khách trước | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Ghế sau | Gập 60:40, ngả lưng ghế |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có khay đựng ly |
| Màn hình | Cảm ứng 9" |
| Số loa | 6 |
| Cổng kết nối USB | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có |
| Hệ thống điều khiển bằng giọng nói | Có |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có |
| Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình | Có |
| Hệ thống điều hòa | Tự động 1 vùng |
| Cửa gió sau | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Khóa cửa điện | Có |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt |
| Hệ thống báo động | Có |
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (A-TRC) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) | Có |
| Camera hỗ trợ đỗ xe | Có |
| Sau | Có |
| Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có (2) |
| Túi khí bên hông phía trước | Có (2) |
| Túi khí rèm | Có (2) |
| Túi khí đầu gối người lái | Có (1) |
| Loại | 3 điểm ELR |
| Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước | Có |