Toyota Land Cruiser 300
Chỉ từ: 3,480,000,000 VNĐ
- Năm: 2026
- Nhiên liệu: Xăng
- Số chỗ: 7
- Hộp số: Tự động
Giá từ: 3,480,000,000 VNĐ
Các thông số cốt lõi thể hiện nền tảng cơ khí vững chắc và các trang bị tiện nghi hiện đại của mẫu SUV việt dã cao cấp.
Toyota Land Cruiser 300
Tinh hoa thiết kế và công nghệ

Trái tim của xe là khối động cơ 3.5L V6 Turbo mới mang lại công suất mạnh mẽ, kết hợp cùng hộp số tự động 10 cấp giúp xe di chuyển êm ái trên mọi điều kiện đường sá. Đặc biệt, hệ thống lựa chọn đa địa hình (MTS) tối ưu hóa độ bám đường, mang lại sự ổn định và cảm giác lái đầy hứng khởi. Dù di chuyển trong đô thị hay những khu vực phức tạp, xe luôn bảo đảm sự tĩnh lặng và thoải mái tối đa.
Sự an tâm của người lái và hành khách được đặt lên hàng đầu với hệ thống an toàn Toyota Safety Sense 2.0. Xe trang bị đầy đủ các công nghệ hỗ trợ hiện đại như điều khiển hành trình chủ động (DRCC) sử dụng radar và camera để tự động giữ khoảng cách. Cùng với hệ thống chống bó cứng phanh ABS, cân bằng điện tử VSC và hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, người lái có thể tự tin xử lý gọn gàng trong những tình huống khẩn cấp nhất.
Danh sách các phiên bản khác của dòng xe này.
Toyota Land Cruiser 300
Lưu ý: Công ty Ô tô Toyota Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính nào mà không báo trước. Một số đặc tính kỹ thuật có thể khác so với thực tế.
| Số chỗ | 7 |
| Kiểu dáng | Đa dụng thể thao |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 4965 x 1980 x 1945 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2850 |
| Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) | 1665/1670 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 235 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5,9 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2520 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 3230 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 93L |
| Loại động cơ | V35A-FTS, V6, tăng áp kép |
| Dung tích xy lanh (cc) | 3445 |
| Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút) | 305(409) / 5200 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 650 / 2000 - 3600 |
| Hệ thống truyền động | 4 bánh toàn thời gian |
| Hộp số | Tự động 10 cấp |
| Hệ thống truyền động | 4 bánh toàn thời gian |
| Trước | Độc lập tay đòn kép |
| Sau | Liên kết 4 điểm |
| Hệ thống lái | Thủy lực biến thiên theo tốc độ & Bộ chấp hành hệ thống lái |
| Loại vành | Mâm đúc 20 inch |
| Kích thước lốp | 265/55R20 |
| Lốp dự phòng | Như lốp chính |
| Trước | Đĩa thông gió |
| Sau | Đĩa thông gió |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5, OBD |
| Ngoài đô thị | 9,63 |
| Kết hợp | 12,94 |
| Trong đô thị | 18.60 |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED |
| Hệ thống rửa đèn | Có |
| Tự động Bật/Tắt | Có |
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Có |
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Có (tự động) |
| Đèn xi nhan tuần tự | Có |
| Đèn vị trí | LED |
| Đèn phanh | LED |
| Đèn báo rẽ | LED |
| Đèn lùi | LED |
| Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ ba) | LED |
| Trước | LED |
| Sau | LED |
| Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng gập điện | Có |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Tích hợp đèn chào mừng | Có |
| Màu | Cùng màu thân xe |
| Chức năng tự điều chỉnh khi lùi | Có |
| Chức năng sấy gương | Có |
| Chức năng chống chói tự động | Có |
| Trước | Tự động |
| Sau | Gián đoạn theo thời gian |
| Tay nắm cửa ngoài xe | Cùng màu thân xe |
| Lưới tản nhiệt | Mạ Chrome |
| Thanh giá nóc | Có |
| Loại tay lái | 3 chấu |
| Chất liệu | Da ốp gỗ |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Tích hợp chế độ đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm thanh, MID, điều khiển hành trình chủ động, cảnh báo lệch làn |
| Điều chỉnh | Chỉnh điện 4 hướng |
| Gương chiếu hậu trong | Chống chói tự động |
| Loại đồng hồ | Optitron |
| Đèn báo chế độ Eco | Có |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 12,3" |
| Cửa sổ trời | Có |
| Chất liệu bọc ghế | Da cao cấp |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng, sưởi ghế, thông gió |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh điện 8 hướng, sưởi ghế, thông gió |
| Bộ nhớ vị trí | Có (3) |
| Chức năng thông gió | Có |
| Chức năng sưởi | Có |
| Hàng ghế thứ hai | 40:20:40, thông gió, sưởi ghế, ngả lưng |
| Hàng ghế thứ ba | 50:50, ngả/gập điện |
| Hệ thống điều hòa | Tự động 4 vùng độc lập |
| Hộp lạnh | Có |
| Số loa | 14 JBL |
| Cổng kết nối USB | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có |
| Màn hình giải trí trung tâm | 12.3", chạm đa điểm |
| Cổng sạc | Có (5) |
| Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm | Có |
| Giữ phanh điện tử | Có |
| Hệ thống dẫn đường | Có |
| Hiển thị thông tin trên kính lái | Có |
| Khóa cửa điện | Có |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Có (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa) |
| Cốp điều khiển điện | Có |
| Hệ thống ga tự động thích ứng toàn thời gian | Có |
| Mở cửa thông minh | Có |
| Hệ thống chống ồn chủ động | Có |
| Tính năng hỗ trợ ra vào xe | Có |
| Tính năng hỗ trợ khi vào cua | Có |
| Hệ thống tạo Ion âm | Có |
| Hệ thống thích nghi địa hình | Có (Auto, Dirt, Sand, Mud, Deep Snow) |
| Chế độ lái | 3 chế độ (Eco / Normal / Sport) |
| Ốp bậc cửa xe | Có + Tích hợp đèn |
| Đèn khoang động cơ | Có |
| Hệ thống báo động | Có |
| Mã hóa khóa động cơ | Có |
| Cảm biến chuyển động trong xe | Có |
| Cảnh báo tiền va chạm (PSC) | Có |
| Hỗ trợ giữ làn đường | Có |
| Điều khiển hành trình chủ động | Có |
| Đèn chiếu xa tự động thích ứng (AHS) | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động (A-TRC) | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có |
| Hỗ trợ vượt địa hình | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có |
| Hệ thống theo dõi áp suất lốp (TPMS) | Có |
| Camera phát hiện người phía sau | Có |
| Camera 360 độ | Có |
| Sau | Có |
| Trước | Có |
| Góc trước | Có |
| Góc sau | Có |
| Hệ thống kiểm soát tích hợp động lực học | Có |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) | Có |
| Hệ thống phanh an toàn khi đỗ xe | Có (O + V + P) |
| Hệ thống cảnh báo ra khỏi xe an toàn | Có |
| Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có |
| Túi khí bên hông phía trước và hàng ghế thứ 2 | Có |
| Túi khí rèm | Có |
| Túi khí đầu gối người lái | Có |
| Túi khí đầu gối hành khách | Có |
| Số lượng | 10 |
| Hàng ghế trước | Dây đai 3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp |
| Hàng ghế thứ 2 | 3 điểm, hạn chế lực căng khẩn cấp |
| Hàng ghế thứ 3 | 3 điểm, hạn chế lực căng khẩn cấp |
| Khóa an toàn trẻ em | ISO FIX |
| Trục lái có cơ cấu hấp thụ lực khi va đập | Có |