Toyota Yaris Cross 2026
Chỉ từ: 650,000,000 VNĐ
- Năm: 2026
- Nhiên liệu: Xăng
- Số chỗ: 5
- Hộp số: Tự động
Giá từ: 650,000,000 VNĐ
Tổng hợp các thông số cốt lõi về hiệu suất và khả năng vận hành của xe, đảm bảo tính ổn định và tính ứng dụng cao cho người sử dụng.
Toyota Yaris Cross 2026
Khám phá chi tiết
Mẫu xe được trang bị động cơ 2NR-VE với công suất tối đa 105Hp, đảm bảo khả năng hoạt động bền bỉ và ổn định. Kết hợp cùng hộp số tự động vô cấp kép D-CVT, xe vận hành êm ái, chuyển số mượt mà và tối ưu mức tiêu hao nhiên liệu. Với bán kính vòng quay chỉ 5.2m, người lái có thể dễ dàng xoay sở trong các không gian đô thị chật hẹp.
Hệ thống bảo vệ người lái và hành khách được chú trọng với 6 túi khí và hệ thống Camera 360 quan sát toàn cảnh. Các tính năng an toàn hỗ trợ người lái như cảnh báo điểm mù (BSM), cảnh báo lệch làn (LDA) và điều khiển hành trình chủ động (ACC) giúp ngăn ngừa va chạm hiệu quả. Những trang bị này mang lại sự tự tin và an tâm tuyệt đối khi xử lý các tình huống giao thông phức tạp.
Danh sách các phiên bản khác của dòng xe này.
Toyota Yaris Cross 2026
Lưu ý: Công ty Ô tô Toyota Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính nào mà không báo trước. Một số đặc tính kỹ thuật có thể khác so với thực tế.
| Số chỗ | 5 |
| Kiểu dáng | SUV |
| Xuất xứ | Indonesia |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 4310 x 1770 x 1655 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2620 |
| Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) | 1525/1520 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 210 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.2 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1175 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1575 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 42 |
| Dung tích khoang hành lý (L) | 471 |
| Loại động cơ | 2NR-VE |
| Số xy lanh | 4 |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1496 |
| Tỉ số nén | 11.5 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút) | (78) 105 @ 6000 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 138 @ 4200 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải |
| Trong đô thị | 7.41 |
| Ngoài đô thị | 5.1 |
| Kết hợp | 5.95 |
| Loại dẫn động | Dẫn động cầu trước |
| Hộp số | Số tự động vô cấp kép |
| Chế độ lái | 3 chế độ (Eco/Normal/Power) |
| Trước | MacPherson với thanh cân bằng |
| Sau | Dạng thanh xoắn với thanh cân bằng |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện |
| Loại vành | Hợp kim |
| Kích thước lốp | 215/55R18 |
| Trước | Đĩa |
| Sau | Đĩa |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Hệ thống điều khiển đèn tự động | Có |
| Đèn chờ dẫn đường | Có |
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Có |
| Cụm đèn sau | LED |
| Đèn báo phanh trên cao | LED |
| Trước | LED |
| Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng gập điện | Tự động |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Tích hợp đèn chào mừng | Có |
| Trước | Gián đoạn, điều chỉnh tốc độ |
| Sau | Gián đoạn |
| Ăng ten | Vây cá |
| Thanh đỡ nóc xe | Có |
| Loại đồng hồ | Kỹ thuật số |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có |
| Chức năng báo cài dây an toàn | Có |
| Chức năng báo phanh | Có |
| Nhắc nhở đèn sáng | Có |
| Nhắc nhở quên chìa khóa | Có |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 7" TFT |
| Loại tay lái | 3 chấu |
| Chất liệu | Da |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Có |
| Điều chỉnh | Chỉnh tay 4 hướng |
| Lẫy chuyển số | Có |
| Gương chiếu hậu trong | 2 chế độ ngày & đêm |
| Đèn trang trí khoang lái | Điều chỉnh màu sắc |
| Chất liệu | Da |
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Ghế hành khách trước | Chỉnh tay 4 hướng |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 |
| Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Hệ thống điều hòa | Tự động |
| Cửa gió sau | Có |
| Màn hình | Cảm ứng 10" |
| Số loa | 6 |
| Cổng kết nối USB | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có |
| Khóa cửa điện | Có |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Có |
| Hệ thống sạc không dây | Có |
| Hệ thống báo động | Có |
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có |
| Cảnh báo tiền va chạm | Có |
| Cảnh báo lệch làn đường và hỗ trợ giữ làn | Có |
| Đèn chiếu xa tự động | Có |
| Kiểm soát vận hành chân ga | Có |
| Cảnh báo phương tiện phía trước khởi hành | Có |
| Điều khiển hành trình chủ động | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có |
| Camera hỗ trợ đỗ xe | Camera 360 |
| Sau | Có |
| Trước | Có |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp | Có |
| Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có |
| Túi khí bên hông phía trước | Có |
| Túi khí rèm | Có |
| Loại | 3 điểm |
| Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước | Có |