Toyota Alphard HEV
Chỉ từ: 4.415.000.000 VNĐ
- Năm: 2026
- Nhiên liệu: Hybrid
- Số chỗ: 7
- Hộp số: Tự động
Giá từ: 4.415.000.000 VNĐ
Các chi tiết cơ khí trên Alphard được tinh chỉnh chuyên sâu nhằm tối đa hóa sự êm ái và không gian tĩnh lặng. Sự kết hợp giữa động cơ xanh và nền tảng khung gầm vững chắc mang lại những chuyến đi thư thái tuyệt đối cho khách VIP. Chuyên viên tại Toyota Mỹ Đình luôn sẵn sàng tư vấn chi tiết các thông số này đến Quý khách.
Toyota Alphard HEV
KHÔNG GIAN THƯƠNG GIA DI ĐỘNG
Sự mệt mỏi trong những chuyến đi dài được loại bỏ hoàn toàn nhờ khối động cơ Hybrid 2.5L vận hành êm ái và tối ưu nhiên liệu. Kết hợp cùng nền tảng khung gầm TNGA cứng cáp và hệ thống treo tay đòn kép độc lập, Alphard triệt tiêu hiệu quả các rung lắc từ mặt đường, giữ cho khoang cabin luôn tĩnh lặng để Quý khách nghỉ ngơi. Kính mời Quý khách đến Toyota Mỹ Đình để trực tiếp cầm lái và kiểm chứng độ ổn định tuyệt vời này.
An toàn của hành khách luôn là ưu tiên cao nhất trên Alphard HEV. Xe được trang bị hệ thống an toàn chủ động sử dụng radar và camera giám sát liên tục, điển hình như Cảnh báo tiền va chạm (PCS) sẵn sàng kích hoạt phanh khẩn cấp khi cần thiết. Kết hợp cùng Điều khiển hành trình chủ động (DRCC) và Hỗ trợ giữ làn đường (LTA), chiếc xe tự động duy trì khoảng cách và quỹ đạo an toàn, mang lại sự thư thái tuyệt đối cho người ngồi trong. Kính mời Quý khách ghé thăm Toyota Mỹ Đình để tìm hiểu chi tiết và an tâm hơn về các công nghệ bảo vệ này.
Danh sách các phiên bản khác của dòng xe này.
Toyota Alphard HEV
Lưu ý: Công ty Ô tô Toyota Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính nào mà không báo trước. Một số đặc tính kỹ thuật có thể khác so với thực tế.
| Số chỗ | 7 |
| Kiểu dáng | Đa dụng |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 5010 x 1850 x 1950 |
| Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) | 3005 x 1660 x 1360 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3000 |
| Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) | 1605/1625 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 161 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.88 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2258 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2830 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 60 |
| Loại động cơ | 2.5 HEV, 16 van, DOHC với VVT-i kép (VVT-iE và VVT-i) |
| Số xy lanh | 4 |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng |
| Dung tích xy lanh (cc) | 2487 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút) | (138)185/6000 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 233/4300-4500 |
| Công suất tối đa (kW)hp | (134)180 |
| Mô men xoắn tối đa Nm | 270 |
| Hệ thống truyền động | Dẫn động cầu trước |
| Hộp số | Số tự động vô cấp |
| Sau | Tay đòn kép |
| Trước | Macpherson |
| Trợ lực tay lái | Điện |
| Loại vành | Mâm đúc |
| Kích thước lốp | 225/55R19 |
| Lốp dự phòng | T165/80D17, Mâm đúc |
| Trước | Đĩa tản nhiệt |
| Sau | Đĩa tản nhiệt |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 6 |
| Ngoài đô thị | 5.24 |
| Kết hợp | 5.38 |
| Trong đô thị | 5.62 |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | Có |
| Hệ thống điều khiển đèn tự động | Có |
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Có |
| Đèn chiếu góc | Có |
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Tự động |
| Cụm đèn sau | LED |
| Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ ba) | LED |
| Trước | LED |
| Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng gập điện | Tự động |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Màu | Cùng màu thân xe |
| Chức năng tự điều chỉnh khi lùi | Có |
| Bộ nhớ vị trí | Có |
| Chức năng sấy gương | Có |
| Trước | Tự động, cảm biến mưa |
| Sau | Có (gián đoạn) |
| Chức năng sấy kính sau | Có |
| Ăng ten | In trên kính |
| Tay nắm cửa ngoài xe | Mạ Crom |
| Loại tay lái | 3 chấu, có sưởi |
| Chất liệu | Bọc da, vân gỗ |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Cảm ứng (HUD, MID, điều chỉnh âm thanh, tích hợp chế độ đàm thoại rảnh tay, hỗ trợ lái) |
| Điều chỉnh | Chỉnh điện 4 hướng |
| Lẫy chuyển số | Có |
| Gương chiếu hậu trong | Kỹ thuật số chống chói tự động |
| Loại đồng hồ | Kỹ thuật số |
| Đèn báo chế độ Eco | Có |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có |
| Chức năng báo vị trí cần số | Có |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | Màn hình TFT 12.3" |
| Kính trần xe độc lập | Có |
| Chất liệu bọc ghế | Da cao cấp |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh điện 4 hướng |
| Bộ nhớ vị trí | Có, nhớ 3 vị trí |
| Chức năng thông gió | Có |
| Chức năng sưởi | Có |
| Hàng ghế thứ hai | Ghế thương gia chỉnh điện 8 hướng, có đệm chân chỉnh điện, bộ nhớ vị trí, massage và bàn xoay có gương |
| Hàng ghế thứ ba | Gập 50:50 sang hai bên |
| Tựa tay hàng ghế sau | Có |
| Rèm che nắng kính sau | Có (cả hai hàng ghế thứ 2 và 3) |
| Hệ thống điều hòa | Tự động 4 vùng độc lập, chức năng lọc, tự động điều chỉnh tuần hoàn không khí |
| Cửa gió sau | Có |
| Cổng sạc USB | 6 USB type C |
| Đầu đĩa | Màn hình cảm ứng 14” |
| Số loa | 15 loa JBL |
| Cổng kết nối USB | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| Hệ thống điều khiển bằng giọng nói | Tiếng anh |
| Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau | Có |
| Kết nối wifi | Có |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có |
| Kết nối HDMI | Có |
| Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | Có |
| Phanh đỗ điện tử | Có |
| Giữ phanh tự động | Có |
| Hiển thị thông tin trên kính lái | Có |
| Khóa cửa điện | Có |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Có (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa) |
| Cốp điều khiển điện | Có |
| Hệ thống sạc không dây | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình | Có |
| Ổ cắm | 1 nguồn 12V (120W) và 2 nguồn 220V (1500W) |
| Hệ thống báo động | Có |
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có |
| Cảnh báo tiền va chạm (PSC) | Có |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDA) | Có |
| Hỗ trợ giữ làn đường | Có |
| Điều khiển hành trình chủ động | Có |
| Đèn chiếu xa tự động thích ứng | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Có |
| Hệ thống hỗ trợ rời xe an toàn | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có |
| Hệ thống theo dõi áp suất lốp | Có |
| Camera lùi | Có |
| Camera toàn cảnh | Có |
| Sau | 2 |
| Trước | 2 |
| Góc trước | 2 |
| Góc sau | 2 |
| Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có (2) |
| Túi khí bên hông phía trước | Có (2) |
| Túi khí rèm | Có (2) |
| Khung xe TNGA | Có |
| Dây đai an toàn | 3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp, 7 vị trí |