Tổng quan Tổng quan
Tổng quan
Thư viện Thư viện
Thư viện
Ngoại thất Ngoại thất
Ngoại thất
Nội thất Nội thất
Nội thất
Tính năng Tính năng
Tính năng
Phụ kiện Phụ kiện
Phụ kiện
Thông số kỹ thuật Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Tải Catalog Tải Catalog
Tải Catalog
Tổng quan
Thư viện
Ngoại thất
Nội thất
Tính năng
Phụ kiện
Thông số kỹ thuật
Tải Catalog

Camry 2.0Q

Giá từ: 1,185,000,000 VNĐ
  • Số chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Kiểu dáng: Sedan
  • Nhiên liệu: Xăng
  • Xuất xứ: Xe nhập khẩu
Đen: 218
Đen: 218

Các mẫu xe Camry khác

Camry 2.0G

Giá từ: 1,070,000,000 VNĐ Khám phá ngay

Camry 2.5HV

Giá từ: 1,460,000,000 VNĐ Khám phá ngay

Camry 2.5Q

Giá từ: 1,370,000,000 VNĐ Khám phá ngay
Điền thông tin ngay
nhận báo giá sau 2 phút!

Thư viện

  • Camry 2.0Q Thư viện 4
  • Camry 2.0Q Thư viện 1
  • Camry 2.0Q Thư viện 3
  • Camry 2.0Q Thư viện 2
  • Camry 2.0Q Thư viện 5
  • Camry 2.0Q Thư viện 6
  • Camry 2.0Q Thư viện 7
Xem tất cả

TOYOTA CAMRY - KHẲNG ĐỊNH ĐẲNG CẤP DOANH NHÂN

Không phải ngẫu nhiên mà Toyota Camry luôn dành vị trí thống lĩnh trong phân khúc tầm trung và chiếm trọn cảm tình của các doanh nhân thành đạt. Camry 2022 đang không ngừng nâng cấp và mang tới cho chủ nhân những trải nghiệm hài lòng nhất.

/Upload/car/camry/camry-20g/image-7-1.jpg

NỘI THẤT SANG TRỌNG, ĐẲNG CẤP

Không gian bên trong của Toyota Camry được đánh giá cao nhờ nội thất khoáng đạt, khoang lái chất lượng cao. Camry 2022 không chỉ tập trung vào người lái mà còn mang lại sự thư thái tối đa cho hành khách phía sau. Không gian bên trong Toyota Camry được chau chuốt, tinh chỉnh từng chi tiết để mang lại cảm giác thư thái tối đa cho hành khách khi sử dụng mọi tiện nghi. 


 

 

NỘI THẤT SANG TRỌNG, ĐẲNG CẤP
GHẾ LÁI

GHẾ LÁI

Ghế lái Camry chỉnh điện 10 hướng với 2 vị trí nhớ ghế, ghế phụ chỉnh điện 8 hướng sẽ giúp người lái có được cảm giác thoải mái và dễ chịu nhất. (2.5Q, 2.5HV, 2.0Q)
TAY LÁI

TAY LÁI

Vô lăng bọc da cao cấp, tích hợp các nút điều khiển thông minh thuận tiện hơn.
HỆ THỐNG ÂM THANH

HỆ THỐNG ÂM THANH

Phiên bản 2.5Q trang bị màn hình DVD 8 inch và 9 loa đến từ thương hiệu JBL danh tiếng tạo nên sự sang trọng và đẳng cấp hàng đầu.
HÀNG GHẾ SAU

HÀNG GHẾ SAU

Hàng ghế sau không chỉ có chỗ để chân rộng rãi mà còn tích hợp khả năng ngả điện tạo sự tiện nghi và cảm giác êm ái trên mọi cung đường xa.
RÈM CHE NẮNG PHÍA SAU

RÈM CHE NẮNG PHÍA SAU

Rèm chắn nắng phía sau là ưu điểm nhiều khách hàng ưa thích. Nó vừa có thể điều chỉnh điện kéo lên tránh nắng nóng hoặc hạ xuống tự động để lùi xe ( khi chuyển vị trí lái về R ).

Tính năng nổi bật

ĐỘNG CƠ

ĐỘNG CƠ

Động cơ 2AR-FE trên bản 2.5Q và động cơ 6AR-FES trên bản 2.0G không chỉ đem đến một bộ máy mạnh mẽ mà còn tiết kiệm nhiên liệu và giảm tác hại cho môi trường.

Camry 2022 nâng cấp lên động cơ xăng 4 xylanh Dynamic Force sử dụng van biến thiên điều khiển điện tử VVT-iE: 2.0L mã M20A-FKS cho công suất tối đa 170 mã lực, mô-men xoắn cực đại 206Nm (phiên bản 2.0G, 2.0Q)

Camry 2022 nâng cấp lên động cơ 2.5L mã A25A-FKS cho công suất tối đa 207 mã lực, mô-men xoắn cực đại 250Nm.(phiên bản 2.5Q)

HỆ THỐNG MỞ KHÓA TỰ ĐỘNG

HỆ THỐNG MỞ KHÓA TỰ ĐỘNG

Hệ thống mở khóa và khởi động thông minh bằng nút bấm của Camry 2022 tạo sự tiện lợi tối đa khi người dùng ra/vào xe hay khởi động/tắt máy với bộ điều khiển mang bên mình.

HỘP SỐ TỰ ĐỘNG 6 SỐ CẤP

HỘP SỐ TỰ ĐỘNG 6 SỐ CẤP

Cả 2 phiên bản của Toyota Camry đều được trang bị hộp số tự động 6 cấp giúp tăng giảm/số êm ái. Riêng bản 2.5Q bổ sung thêm lẫy chuyển số trên tay lái cho phép thao tác nhanh, tiết kiệm thời gian hơn.

Toyota Camry thế hệ mới sử dụng hộp số biến thiên vô cấp CVT cho khả năng tăng tốc uyển chuyển và tiết kiệm nhiên liệu. (2.5HV, 2,0G, 2.0Q)

Phiên bản 2.5 Q được trang bị hộp số tự động 8 cấp Direct shift mang đến khả năng vận hành mượt mà, tiết kiệm nhiên liệu. (2.5 Q)

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH

 

Hệ thống kiểm soát hành trình tăng sự thuận tiện và giảm thao tác cho người lái trên những cung đường xa.

VẬN HÀNH MẠNH MẼ

VẬN HÀNH MẠNH MẼ

Ngôn ngữ thiết hiện đại (TNGA) giúp Camry mới có trọng tâm thấp, tầm quan sát rộng và vận hành ổn định trên mọi cung đường

An Toàn Tuyệt Đối Chuẩn ASEAN NCAP

An Toàn Tuyệt Đối Chuẩn ASEAN NCAP

An Toàn Tuyệt Đối Chuẩn ASEAN NCAP 5 Sao Trên tất cả, dòng Camry đem những công nghệ hiện đại nhất mang đến sự an toàn cho người sử dụng.

HỆ THỐNG 7 TÚI KHÍ

HỆ THỐNG 7 TÚI KHÍ

 

Hệ thống túi khí tân tiến với 7 túi khí của Camry 2022 đem đến sự an toàn tuyệt đối ở mọi ghế ngồi.

CAMERA LÙI

CAMERA LÙI

 

Camera lùi tăng khả năng quan sát các chướng ngại, giúp người lái an tâm vững tin khi lùi xe.

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO

Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC kiểm soát lực phanh và công suất truyền tới các bánh xe giúp xe dễ dàng khởi hành hay tăng tốc trên đường trơn trượt. Đặc biệt, hệ thống còn được trang bị nút tắt (Off) để khách hàng linh hoạt sử dụng.

HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC HAC

HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC HAC

 

Với thao tác khởi hành trên dốc cao, hệ thống HAC sẽ lập tức tự động phanh các bánh xe khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga.

HỆ THỐNG HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP BA

HỆ THỐNG HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP BA

HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ VSC

HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ VSC

Cân bằng điện tử VSC giúp người điều khiển kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua, đảm bảo xe luôn vận hành đúng quỹ đạo mong muốn. 

 

CHỨC NĂNG GIỮ PHANH ĐIỆN TỬ

CHỨC NĂNG GIỮ PHANH ĐIỆN TỬ

 

Chức năng giữ phanh điện tử nhằm tăng sự thoải mái cho người lái khi nhấn - giữ phanh bằng cách duy trì áp suất phanh ở các bánh xe. Chức năng này tự động giải phóng áp suất khi tài xế đạp ga. 

Phụ kiện

Ốp hướng gió cản sau (chưa sơn)

Ốp hướng gió cản sau (chưa sơn)

Giá: 11,442,200 VNĐ
Ốp hướng gió cản trước (chưa sơn)

Ốp hướng gió cản trước (chưa sơn)

Giá: 12,024,100 VNĐ
Ốp hướng gió khoang hành lý (chưa sơn)

Ốp hướng gió khoang hành lý (chưa sơn)

Giá: 7,637,300 VNĐ
Ốp hướng gió sườn xe trái / phải (chưa sơn)

Ốp hướng gió sườn xe trái / phải (chưa sơn)

Giá: 16,357,000 VNĐ
Ốp trang trí cản sau mạ crom

Ốp trang trí cản sau mạ crom

Giá: 3,073,400 VNĐ
Ốp trang trí cản trước mạ crom

Ốp trang trí cản trước mạ crom

Giá: 2,344,100 VNĐ
Ốp trang trí cửa khoang hành lý

Ốp trang trí cửa khoang hành lý

Giá: 1,608,200 VNĐ
Ốp trang trí hõm cửa vân cacbon (1 bộ - 4 chiếc)

Ốp trang trí hõm cửa vân cacbon (1 bộ - 4 chiếc)

Giá: 919,600 VNĐ
Ốp trang trí phía trước màu bạc (hoặc đen)

Ốp trang trí phía trước màu bạc (hoặc đen)

Giá: 7,658,200 VNĐ
Ốp trang trí sườn xe mạ crom

Ốp trang trí sườn xe mạ crom

Giá: 3,787,300 VNĐ
Tấm phim bảo vệ hõm cửa (1 bộ 4 miếng)

Tấm phim bảo vệ hõm cửa (1 bộ 4 miếng)

Giá: 357,500 VNĐ
VÈ CHE MƯA MẠ CROM

VÈ CHE MƯA MẠ CROM

Giá: 3,216,400 VNĐ
HỘP GIỮ NHIỆT

HỘP GIỮ NHIỆT

Giá: 2,442,550 VNĐ
KHAY ĐỰNG ĐỒ TRÊN XE

KHAY ĐỰNG ĐỒ TRÊN XE

Giá: 766,700 VNĐ
KHAY ĐỰNG GIÀY

KHAY ĐỰNG GIÀY

Giá: 1,507,000 VNĐ
KHAY HÀNH LÝ

KHAY HÀNH LÝ

Giá: 1,193,000 VNĐ
KHAY HÀNH LÝ GẬP GỌN

KHAY HÀNH LÝ GẬP GỌN

Giá: 1,036,900 VNĐ
Lưới khoan hành lý bên phải (hoặc trái)

Lưới khoan hành lý bên phải (hoặc trái)

Giá: 592,900 VNĐ
Lưới khoang hành lý ngang

Lưới khoang hành lý ngang

Giá: 801,900 VNĐ
BẠT PHỦ XE PHỦ BẠC

BẠT PHỦ XE PHỦ BẠC

Giá: 2,225,200 VNĐ
BỘ HỖ TRỢ KHẨN CẤP

BỘ HỖ TRỢ KHẨN CẤP

Giá: 2,468,900 VNĐ
BƠM LỐP ĐIỆN TỬ

BƠM LỐP ĐIỆN TỬ

Giá: 1,448,700 VNĐ
CHẮN NẮNG TRƯỚC

CHẮN NẮNG TRƯỚC

Giá: 511,500 VNĐ
KHÓA LỐP

KHÓA LỐP

Giá: 1,088,800 VNĐ
MỞ CỐP TỰ ĐỘNG

MỞ CỐP TỰ ĐỘNG

Giá: 4,385,700 VNĐ
GẬP GƯƠNG TỰ ĐỘNG

GẬP GƯƠNG TỰ ĐỘNG

Giá: 4,385,700 VNĐ

Thông số kỹ thuật

Động cơ và khung xe

Kích thước

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)

4885x 1840 x 1445

Chiều dài cơ sở (mm)

2825

Khoảng sáng gầm xe (mm)

140

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.8

Trọng lượng không tải (kg)

1555

Trọng lượng toàn tải (kg)

2030

Dung tích bình nhiên liệu (L)

60

Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) ( mm )

1580/1605

Động cơ

Loại động cơ

6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S Dung tích xy lanh ( cc ) 1998

Số xy lanh

4

Bố trí xy lanh

Thẳng hàng/In line

Dung tích xy lanh (cc)

1998

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng đa điểm/Intake port Multi-point

Loại nhiên liệu

Xăng không chì

Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)

(123)/6500

Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)

199/4600

Hệ thống truyền động

Cầu trước, dẫn động bánh trước

Hộp số

Số tự động

Hệ thống treo

Trước

Mc Pherson

Vành & Lốp xe

Loại vành

Mâm đúc/Alloy

Kích thước lốp

215/55R17

Lốp dự phòng

Full size spare tires (aluminum)

Phanh

Trước

Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Sau

Đĩa đặc/Solid disc

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Ngoại thất

Gạt mưa

Trước

Tự động/Auto (Rain sensor)

Tay nắm cửa ngoài

Mạ cờ rôm/ Chrome plated

Ăng ten

Kính sau

Đèn sương mù

Đèn báo phanh trên cao

Bóng thường/Bulb

Cụm đèn sau

Đèn lùi

Buld

Đèn báo rẽ

LED

Đèn phanh

LED

Thanh cản (giảm va chạm)

Sau

Trước

Cụm đèn trước

Chế độ đèn chờ dẫn đường

Có/With

Hệ thống điều khiển đèn tự động

Tự động bật tắt

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Đèn chiếu xa

Bi-LED dạng bóng chiếu/ Bi-LED projector

Đèn chiếu gần

Bi-LED dạng bóng chiếu/ Bi-LED projector

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

Có/With

Chức năng gập điện

Có/With

Tích hợp đèn báo rẽ

Có/With

Chức năng chống bám nước

Có/With

Nội thất

Cụm đồng hồ và bảng táp lô

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình TFT 4.2- inch

Chức năng báo vị trí cần số

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Có/With

Đèn báo chế độ Eco

Có/With

Loại đồng hồ

Optitron

Ghế sau

Tựa tay hàng ghế thứ hai

Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc

Hàng ghế thứ hai

Chất liệu bọc ghế

Da/Leather

Tay nắm cửa trong

Mạ crôm/Chrome plating

Gương chiếu hậu trong

Chống chói tự động/ EC Ốp trang trí nội thất

Ghế trước

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh điện 8 hướng/8 way power

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 10 hướng/10 way power

Loại ghế

Thường/Normal

Tay lái

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng/Manual tilt & telescopic

Nút bấm điều khiển tích hợp

Có/With

Chất liệu

Da/ Leather

Loại tay lái

3 chấu/3-spoke

Tiện nghi

Khóa cửa điện

Có/With

Chức năng khóa cửa từ xa

Có/With

Cửa gió sau

Hệ thống điều hòa

Tự động, 2 giàn lạnh/Auto, dual cooler

An ninh

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Có/With

Hệ thống báo động

Có/With

An toàn chủ động

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau

Có/With

Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo (DAC)

Có/With

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Góc sau

Có/With

Góc trước

Có/With

Sau

Có/With

Camera lùi

Có/With

Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)

Có/With

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)

Có/With

Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)

Có/With

Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)

Có/ With

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Có/ With

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

Có/With

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

An toàn bị động

Khung xe GOA

Bàn đạp phanh tự đổ

Có/With

Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

Có/With

Cột lái tự đổ

Có/With

Túi khí

Túi khí đầu gối người lái

Có/With

Túi khí rèm

Có/With

Túi khí bên hông phía trước

Có/With

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Có/With

Dây đai an toàn

Loại

3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR x5

Thông số kỹ thuật
[VeDauTrang]
Thông báo
Đóng