Tổng quan Tổng quan
Tổng quan
Thư viện Thư viện
Thư viện
Ngoại thất Ngoại thất
Ngoại thất
Tính năng Tính năng
Tính năng
Phụ kiện Phụ kiện
Phụ kiện
Thông số kỹ thuật Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Tải Catalog Tải Catalog
Tải Catalog
Tổng quan
Thư viện
Ngoại thất
Tính năng
Phụ kiện
Thông số kỹ thuật
Tải Catalog

Fortuner 2.7AT 4x2

Giá từ: 1,187,000,000 VNĐ
  • Số chỗ ngồi: 7 chỗ
  • Kiểu dáng: SUV
  • Nhiên liệu: Xăng
  • Xuất xứ: Xe nhập khẩu
Đen: 218
Đen: 218

Các mẫu xe Fortuner khác

Fortuner 2.4MT 4x2

Giá từ: 1,015,000,000 VNĐ Khám phá ngay

Fortuner 2.4AT 4x2

Giá từ: 1,107,000,000 VNĐ Khám phá ngay

Fortuner Legender 2.4AT 4x2

Giá từ: 1,248,000,000 VNĐ Khám phá ngay

Fortuner 2.8AT 4x4

Giá từ: 1,423,000,000 VNĐ Khám phá ngay

Fortuner Legender 2.8AT 4x4

Giá từ: 1,459,000,000 VNĐ Khám phá ngay

Fortuner 2.7AT 4x4

Giá từ: 1,277,000,000 VNĐ Khám phá ngay
Điền thông tin ngay
nhận báo giá sau 2 phút!

Thư viện

  • Fortuner 2.7AT 4x2 thư viện 1
  • Fortuner 2.7AT 4x2 thư viện 2
  • Fortuner 2.7AT 4x2 thư viện 3
Xem tất cả

Tính năng nổi bật

ĐỘNG CƠ (2TR)

ĐỘNG CƠ (2TR)

2 phiên bản nhập khẩu 2.7L được trang bị động cơ xăng 2TR-FE cải tiến, 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van, trục cam kép, VVT-I kép, đảm bảo tính năng vận hành êm ái và dễ dàng. Hệ thống van phối khí thông minh VVT-i kép là một tiến bộ bậc nhất trong việc tiết kiệm nhiên liệu và khả năng nhanh chóng đạt tốc độ cao và an toàn ngay khi xuất phát.

HỘP SỐ

HỘP SỐ

Hộp số tự động 6 cấp giúp chuyển số nhịp nhàng, tăng tốc tốt hơn, vận hành mượt mà hơn, và tiết kiệm nhiên liệu hơn.

HỆ THỐNG TREO

HỆ THỐNG TREO

Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau nhằm giảm tối đa độ rung lắc,cho cảm giác lái êm mượt dễ chịu dù trên những địa hình gồ ghề nhất.

KHUNG GẦM

KHUNG GẦM

Khung gầm kiên cố, chắc chắn, đích thực là chiếc SUV đẳng cấp.

CHẾ ĐỘ LÁI

CHẾ ĐỘ LÁI

Tuỳ vào hành trình di chuyển, chủ sở hữu có thể chọn chế độ ECO giúp tối ưu hóa tính năng tiết kiệm nhiên liệu; và chế độ POWER giúp tối ưu hóa tính năng vận hành (vượt xe, vượt dốc, chở tải).

CAMERA LÙI

CAMERA LÙI

Camera lùi tăng khả năng quan sát chướng ngại vật giúp người lái an tâm hơn khi lùi xe.

HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC (HAC)

HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC (HAC)

Khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga để khởi hành ngang dốc, hệ thống HAC sẽ tự động tác ộng phanh tới cả 4 bánh xe trong vòng khoảng 2 giây, nhờ đó giúp chiếc xe không bị trôi dốc và dễ dàng khởi hành hơn.

HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ VSC

HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ VSC

Hệ thống VSC kiểm soát công suất động cơ và phân bổ lực phanh hợp lý tới từng bánh xe, nhờ đó giảm thiểu nguy cơ mất lái và trượt bánh xe đặc biệt trên các cung đường trơn trượt hay khi vào cua gấp.

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT MÓC KÉO

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT MÓC KÉO

Hệ thống kiểm soát móc kéo giúp đảm bảo tính ma sát của bề mặt lốp xe với mặt đường giúp tăng cường khả năng ổn định thân xe khi kéo thêm móc phía sau.

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO

Hệ thống tác động lên công suất động cơ và lực phanh ở mỗi bánh xe, nhờ đó giúp chiếc xe có thể dễ dàng tăng tốc và khởi hành trên đường trơn trượt.

TÍN HIỆU NHÁY ĐÈN KHI PHANH KHẨN CẤP EBS

TÍN HIỆU NHÁY ĐÈN KHI PHANH KHẨN CẤP EBS

Đèn cảnh báo nguy hiểm của xe sẽ tự động nháy sáng trong tình huống người lái phanh gấp. Nhờ đó sẽ cảnh báo cho các xe phía sau kịp thời xử lý để tránh xảy ra va chạm.

KHUNG XE GOA

KHUNG XE GOA

Khung xe có các vùng co rụm phía trước, phía sau giúp hấp thụ tốt các xung lực va đập, ngoài ra các thanh tăng cứng bên sườn xe làm giảm biến dạng khoang hành khách, giảm thiểu chấn thương trong trường hợp không may xảy ra va chạm.

HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ EBD

HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ EBD

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD phân bổ lực phanh hợp lý lên các bánh xe, giúp nâng cao hiệu quả phanh, đặc biệt khi xe đang chất tải và vào cua.

HỆ THỐNG TÚI KHÍ

HỆ THỐNG TÚI KHÍ

Fortuner thế hệ đột phá được trang bị hệ thống túi khí hiện đại giúp giảm thiểu tối đa chấn thương cho người lái và hành khách trong trường hợp không may xảy ra va chạm.

HỆ THỐNG HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP

HỆ THỐNG HỖ TRỢ LỰC PHANH KHẨN CẤP

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA tự động gia tăng thêm lực phanh trong trường hợp khẩn cấp, giúp người lái tự tin xử lý các tình huống bất ngờ.

ĐÈN BÁO PHANH TRÊN CAO

ĐÈN BÁO PHANH TRÊN CAO

Đèn báo phanh trên cao sử dụng công nghệ LED giúp tăng cường tín hiệu cảnh báo khi phanh đối với phương tiện hoặc người đi đường di chuyển phía sau xe, tránh những va chạm bất ngờ có thể xảy ra.

Phụ kiện

Bộ đèn sàn (4 đèn)

Bộ đèn sàn (4 đèn)

Giá: 3,076,700 VNĐ
Khay hành lý

Khay hành lý

Giá: 812,900 VNĐ
Ốp bậc lên xuống (4 chiếc/Bộ)

Ốp bậc lên xuống (4 chiếc/Bộ)

Giá: 2,138,400 VNĐ
Bảo vệ góc cửa (4 chiếc/Bộ)

Bảo vệ góc cửa (4 chiếc/Bộ)

Giá: 347,600 VNĐ
Bảo vệ mép cửa (4 chiếc/Bộ)

Bảo vệ mép cửa (4 chiếc/Bộ)

Giá: 596,200 VNĐ
Bạt phủ xe

Bạt phủ xe

Giá: 3,491,400 VNĐ
Bộ ốp sườn xe (Màu ghi xám) (2 bên)

Bộ ốp sườn xe (Màu ghi xám) (2 bên)

Giá: 5,116,100 VNĐ
Bộ ốp sườn xe mạ Chrome (2 bên)

Bộ ốp sườn xe mạ Chrome (2 bên)

Giá: 4,481,400 VNĐ
Bộ ốp tay cửa mạ Crôm - 4 cửa (Có viền mạ Chrome)

Bộ ốp tay cửa mạ Crôm - 4 cửa (Có viền mạ Chrome)

Giá: 1,618,100 VNĐ
Bộ ốp tay cửa mạ Crôm - 4 cửa (Có viền màu đen)

Bộ ốp tay cửa mạ Crôm - 4 cửa (Có viền màu đen)

Giá: 1,987,700 VNĐ
Bộ thảm trải sàn

Bộ thảm trải sàn

Giá: 1,155,000 VNĐ
CHỤP ỐNG XẢ

CHỤP ỐNG XẢ

Giá: 427,900 VNĐ
LƯỚI KHOANG HÀNH LÝ

LƯỚI KHOANG HÀNH LÝ

Giá: 746,900 VNĐ
Ốp bậc lên xuống bảo vệ cản sau

Ốp bậc lên xuống bảo vệ cản sau

Giá: 1,401,400 VNĐ
Ốp trang trí biển số sau mạ Chrome

Ốp trang trí biển số sau mạ Chrome

Giá: 1,980,000 VNĐ
Ốp trang trí cản sau mạ Chrome

Ốp trang trí cản sau mạ Chrome

Giá: 2,062,500 VNĐ
Ốp trang trí nắp Ca-pô (Màu ghi xám) (2 chiếc/Bộ)

Ốp trang trí nắp Ca-pô (Màu ghi xám) (2 chiếc/Bộ)

Giá: 1,520,200 VNĐ
Ốp trang trí nắp Ca-pô mạ Crôm (2 chiếc/Bộ)

Ốp trang trí nắp Ca-pô mạ Crôm (2 chiếc/Bộ)

Giá: 1,485,000 VNĐ
Ốp trang trí phía dưới cản sau (Dành cho xe 2.7AT 4x4, 2.8AT 4x4)

Ốp trang trí phía dưới cản sau (Dành cho xe 2.7AT 4x4, 2.8AT 4x4)

Giá: 8,571,200 VNĐ
Ốp trang trí phía dưới cản trước (Dành cho xe 2.7AT 4x4, 2.8AT 4x4)

Ốp trang trí phía dưới cản trước (Dành cho xe 2.7AT 4x4, 2.8AT 4x4)

Giá: 8,847,300 VNĐ
Tấm nhựa bảo vệ hốc bánh (4 chiếc/Bộ)

Tấm nhựa bảo vệ hốc bánh (4 chiếc/Bộ)

Giá: 3,104,200 VNĐ
VÈ CHE MƯA

VÈ CHE MƯA

Giá: 1,614,800 VNĐ
Viền trang trí đèn hậu (mạ Crôm) (2 chiếc/Bộ)

Viền trang trí đèn hậu (mạ Crôm) (2 chiếc/Bộ)

Giá: 3,041,500 VNĐ
BIỂN CẢNH BÁO HÌNH TAM GIÁC

BIỂN CẢNH BÁO HÌNH TAM GIÁC

Giá: 762,300 VNĐ
BỘ HỖ TRỢ KHẨN CẤP

BỘ HỖ TRỢ KHẨN CẤP

Giá: 2,715,900 VNĐ
BƠM LỐP ĐIỆN TỬ

BƠM LỐP ĐIỆN TỬ

Giá: 1,593,900 VNĐ
CHẮN NẮNG TRƯỚC

CHẮN NẮNG TRƯỚC

Giá: 356,400 VNĐ
ĐO ÁP SUẤT LỐP

ĐO ÁP SUẤT LỐP

Giá: 276,100 VNĐ
HỘP LẠNH

HỘP LẠNH

Giá: 2,443,100 VNĐ
KHAY HÀNH LÝ GẬP GỌN

KHAY HÀNH LÝ GẬP GỌN

Giá: 1,140,700 VNĐ
Khóa lốp dự phòng (Loại PAD)

Khóa lốp dự phòng (Loại PAD)

Giá: 1,729,200 VNĐ
Khóa lốp dự phòng (Loại PLUG)

Khóa lốp dự phòng (Loại PLUG)

Giá: 1,713,800 VNĐ
THẢM CAO SU

THẢM CAO SU

Giá: 1,934,900 VNĐ
BỘ HIỂN THỊ TỐC ĐỘ

BỘ HIỂN THỊ TỐC ĐỘ

Giá: 3,770,800 VNĐ
Camera hành trình trước và sau

Camera hành trình trước và sau

Giá: 5,901,500 VNĐ
CÒI XE CAO CẤP (2 CHIẾC/BỘ)

CÒI XE CAO CẤP (2 CHIẾC/BỘ)

Giá: 1,256,200 VNĐ
Đèn cửa hiện chữ (1 đèn/Bộ) (Dành cho xe 2.7AT 4x4, 2.8AT 4x4, Legender 2.8AT 4x4)

Đèn cửa hiện chữ (1 đèn/Bộ) (Dành cho xe 2.7AT 4x4, 2.8AT 4x4, Legender 2.8AT 4x4)

Giá: 1,544,400 VNĐ
GẬP GƯƠNG TỰ ĐỘNG

GẬP GƯƠNG TỰ ĐỘNG

Giá: 2,886,400 VNĐ
Gương điện chống lóa (Dành cho xe 2.4MT 4x2)

Gương điện chống lóa (Dành cho xe 2.4MT 4x2)

Giá: 5,212,900 VNĐ
Sạc không dây (Dành cho 2 phiên bản Legender, 2.8AT 4x4, 2.7AT 4x4, 2.4AT 4x2)

Sạc không dây (Dành cho 2 phiên bản Legender, 2.8AT 4x4, 2.7AT 4x4, 2.4AT 4x2)

Giá: 3,789,500 VNĐ

Thông số kỹ thuật

Động cơ và khung xe

Kích thước

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)

4795 x 1855 x 1835

Chiều dài cơ sở (mm)

2745

Khoảng sáng gầm xe (mm)

279

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.8

Trọng lượng không tải (kg)

1875

Trọng lượng toàn tải (kg)

2500

Dung tích bình nhiên liệu (L)

80

Động cơ

Loại động cơ

2TR-FE (2.7L)

Số xy lanh

4

Bố trí xy lanh

Thẳng hàng/In line

Dung tích xy lanh (cc)

2694

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection

Loại nhiên liệu

Xăng/Petrol

Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)

122 (164)/5200

Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)

245/4000

Hệ thống truyền động

Dẫn động cầu sau/RWD

Hộp số

Số tự động

Hệ thống treo

Trước

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar

Sau

Vành & Lốp xe

Loại vành

Mâm đúc/Alloy

Kích thước lốp

265/65R17

Lốp dự phòng

Mâm đúc/Alloy

Phanh

Trước

Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Sau

Đĩa/Disc

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị (L/100km)

Cập nhật sau

Ngoài đô thị (L/100km)

Cập nhật sau

Kết hợp (L/100km)

Cập nhật sau

Ngoại thất

Gạt mưa

Sau

Có (gián đoạn)/With (intermittent)

Trước

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment

Chắn bùn trước & sau

Có/With

Tay nắm cửa ngoài

Mạ cờ rôm/ Chrome plated

Ăng ten

Vây cá/Shark fin

Chức năng sấy kính sau

Có/With

Đèn sương mù

Trước

LED

Cụm đèn sau

Thanh cản (giảm va chạm)

Sau

Có/With

Trước

Cụm đèn trước

Chế độ đèn chờ dẫn đường

Có/With

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu

Tự động/Auto (ALS)

Đèn chiếu sáng ban ngày

Có/With

Đèn chiếu xa

LED

Đèn chiếu gần

LED

Gương chiếu hậu ngoài

Màu

Cùng màu thân xe

Chức năng điều chỉnh điện

Có/With

Chức năng gập điện

Có/With

Tích hợp đèn báo rẽ

Có/With

Nội thất

Cụm đồng hồ và bảng táp lô

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình TFT 4.2- inch

Chức năng báo vị trí cần số

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Có/With

Đèn báo chế độ Eco

Có/With

Loại đồng hồ

Optitron

Hộp lạnh

Có/With

Ghế sau

Tựa tay hàng ghế thứ hai

Có/With

Hàng ghế thứ ba

Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space up

Hàng ghế thứ hai

Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/60:40 split fold, manual slide & reclining

Ghế trước

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh điện 8 hướng/8 way power

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 8 hướng/8 way power

Loại ghế

Thể thao/Sporty

Tay lái

Trợ lực lái

Thủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic (VFC)

Lẫy chuyển số

Có/ With

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng/Manual tilt & telescopic

Nút bấm điều khiển tích hợp

Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/Audio switch, MID, hands-free phone

Chất liệu

Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc/Leather, wood, silver ornamentation

Loại tay lái

3 chấu/3-spoke

Tiện nghi

Màn hình

Màn hình cảm ứng 8" navigation/8" touch screen navigation

Khóa cửa điện

Có/With

Cốp điều khiển điện

Có/With

Hệ thống điều khiển hành trình

Có/With

Chức năng khóa cửa từ xa

Có/With

Cửa gió sau

Hệ thống điều hòa

Tự động, 2 giàn lạnh/Auto, dual cooler

Kết nối Bluetooth

Có/With

Cổng kết nối USB

Có/With

Số loa

6

An ninh

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Có/With

Hệ thống báo động

Có/With

An toàn chủ động

Hệ thống an toàn Toyota

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Góc sau

Có/With

Góc trước

Có/With

Sau

Có/With

Camera lùi

Có/With

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)

Có/With

Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)

Có/With

Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)

Có/ With

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Có/ With

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

Có/With

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

An toàn bị động

Khung xe GOA

Bàn đạp phanh tự đổ

Có/With

Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

Có/With

Cột lái tự đổ

Có/With

Túi khí

Túi khí đầu gối người lái

Có/With

Túi khí rèm

Có/With

Túi khí bên hông phía trước

Có/With

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Có/With

Dây đai an toàn

Loại

3 điểm ELR, 7 vị trí/3 points ELRx7

Thông số kỹ thuật
[VeDauTrang]
Thông báo
Đóng