Toyota Land Cruiser FJ
Chỉ từ: 1.198.000.000 VNĐ
- Năm: 2026
- Nhiên liệu: Xăng
- Số chỗ: 5
- Hộp số: Tự động
Giá từ: 1.198.000.000 VNĐ
Mẫu xe sở hữu nền tảng kỹ thuật bền bỉ, được tối ưu hóa toàn diện từ động cơ, kết cấu khung gầm đến các trang bị an toàn hiện đại, sẵn sàng đáp ứng đa dạng nhu cầu di chuyển thực tế tại đại lý Toyota Mỹ Đình.
Toyota Land Cruiser FJ
Tinh hoa thiết kế việt dã huyền thoại
Khả năng di chuyển của xe đến từ khối động cơ xăng 2.7L 2TR-FE đáng tin cậy, kết hợp cùng chế độ khởi hành số 2 giúp tăng độ bám đường trên bề mặt trơn trượt. Nền tảng khung gầm dạng thang tối ưu độ cứng vững, kết hợp khoảng sáng gầm lớn, góc tiếp cận tối ưu và bán kính quay vòng chỉ 5,5 m. Sự kết hợp này mang lại khả năng xử lý linh hoạt, giúp người lái dễ dàng điều khiển xe qua nhiều dạng địa hình tại Việt Nam.
Toyota Land Cruiser FJ trang bị hệ thống 7 túi khí giúp giảm thiểu rủi ro chấn thương cho mọi hành khách trong khoang lái khi có va chạm. Các công nghệ an toàn tiên tiến như Cảnh báo tiền va chạm (PCS), Điều khiển hành trình chủ động (DRCC) và Đèn chiếu xa tự động thích ứng (AHS) hỗ trợ người lái quan sát và chủ động xử lý tình huống.
Danh sách các phiên bản khác của dòng xe này.
Toyota Land Cruiser FJ
Lưu ý: Công ty Ô tô Toyota Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính nào mà không báo trước. Một số đặc tính kỹ thuật có thể khác so với thực tế.
| 1. Số chỗ | 5 |
| 2. Kiểu dáng | Đa dụng thể thao |
| 3. Nhiên liệu | Xăng |
| 4. Xuất xứ | Thái Lan |
| 1.1 Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 4610 x 1855 x 1950 |
| 1.2 Chiều dài cơ sở (mm) | 2580 |
| 1.3 Khoảng sáng gầm xe (mm) | 245 |
| 1.4 Trọng lượng không tải (kg) | 2005 |
| 1.5 Trọng lượng toàn tải (kg) | 2500 |
| 1.6 Dung tích bình nhiên liệu (L) | 63 |
| 2.1 Loại động cơ | 2TR-FE (2.7L) |
| 2.2 Số xy lanh | 4 |
| 2.3 Bố trí xy lanh | Thẳng hàng |
| 2.4 Dung tích xy lanh (cc) | 2694 |
| 2.5 Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử/ EFI |
| 2.6 Loại nhiên liệu | Xăng |
| 2.7 Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút) | 122 (164)/5200 |
| 2.8 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 245/4000 |
| 3. Các chế độ lái | - |
| 4. Hệ thống truyền động | Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử |
| 5. Hộp số | Số tự động 6 cấp |
| 6.1 Trước | Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng |
| 6.2 Sau | Phụ thuộc, liên kết 4 điểm |
| 7.1 Trợ lực tay lái | Thủy lực biến thiên theo tốc độ |
| 8.1 Loại vành | Mâm đúc |
| 8.2 Kích thước lốp | 265/60R18 |
| 8.3 Lốp dự phòng | Tiêu chuẩn |
| 9.1 Trước | Đĩa |
| 9.2 Sau | Đĩa |
| 10. Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| 11.1 Ngoài đô thị | 9,50 |
| 11.2 Kết hợp | 11,30 |
| 11.3 Trong đô thị | 14,40 |