Toyota Wigo G
Chỉ từ: 405,000,000 VNĐ
- Năm: 2026
- Nhiên liệu: Xăng
- Số chỗ: 5
- Hộp số: Tự động
Giá từ: 405,000,000 VNĐ
Bảng thông số kỹ thuật tối ưu hóa khả năng vận hành linh hoạt và không gian sử dụng rộng rãi, đáp ứng xuất sắc nhu cầu di chuyển hàng ngày của gia đình.
Toyota Wigo G
THIẾT KẾ NĂNG ĐỘNG - VẬN HÀNH LINH HOẠT
Khả năng vận hành của xe được tối ưu hóa nhờ khối động cơ 1.2L mới kết hợp cùng hộp số vô cấp D-CVT. Sự tinh chỉnh cơ khí này giúp xe tăng tốc mạnh mẽ nhưng vẫn duy trì trạng thái êm ái và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội. Với bán kính vòng quay nhỏ nhất phân khúc, chiếc xe đáp ứng xuất sắc nhu cầu di chuyển linh hoạt trong điều kiện đường phố chật hẹp. Kính mời Quý khách đến Toyota Mỹ Đình để trực tiếp cầm lái và cảm nhận độ nhạy bén của vô lăng.
Các công nghệ tiên tiến như Cảnh báo điểm mù (BSM) và Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) hỗ trợ đắc lực khi chuyển làn hoặc lùi xe. Bên cạnh đó, hệ thống Cân bằng điện tử (VSC) và Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) mang lại sự ổn định vững chắc, giúp khách hàng an tâm kiểm soát xe trên nhiều điều kiện địa hình khác nhau.
Danh sách các phiên bản khác của dòng xe này.
Toyota Wigo G
Lưu ý: Công ty Ô tô Toyota Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính nào mà không báo trước. Một số đặc tính kỹ thuật có thể khác so với thực tế.
| Số chỗ | 5 |
| Kiểu dáng | Hatchback |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Xuất xứ | Indonesia |
| Kích thước tổng thể (mm) | 3760 x 1665 x 1515 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2525 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 160 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4.5 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 36 |
| Dung tích động cơ (cc) | 1198 |
| Công suất tối đa ((kw) hp/ Vòng/phút) | (65) 87/6000 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/ Vòng/phút) | 113/4500 |
| Hộp số | Biến thiên vô cấp kép |
| Hệ thống treo | Độc lập MacPherson/Dầm xoắn |
| Loại vành | Hợp kim |
| Kích thước | 175/65R14 |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
| Ngoài đô thị (L/100km) | 4.50 |
| Kết hợp (L/100km) | 5.20 |
| Trong đô thị (L/100km) | 6.50 |
| Đèn chiếu gần/ xa | LED phản xạ đa hướng |
| Đèn chờ dẫn đường | Có |
| Cụm đèn sau | Bóng thường |
| Tay nắm cửa ngoài | Tích hợp mở cửa thông minh |
| Gương chiếu hậu ngoài | Chỉnh và gập điện |
| Cánh lướt gió sau | Có |
| Tay nắm cửa sau | Nút mở điện, tích hợp mở cửa thông minh |
| Chất liệu | Urethane |
| Điều chỉnh độ cao | Có |
| Nút bấm điều khiển | Điều khiển âm thanh, Đàm thoại rảnh tay |
| Đèn báo chế độ Eco | Có |
| Cảnh báo mở cửa | Có |
| Báo vị trí cần số | Có |
| Chất liệu ghế | Nỉ |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng |
| Hàng ghế thứ 2 gập phẳng | Có |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 7 inch |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có |
| Số loa | 4 |
| Khởi động nút bấm | Có |
| Điều khiển điều hòa | Màn hình điện tử |
| Camera lùi | Có |
| Cảm biến lùi | Có |
| Chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | Có |
| Hỗ trợ lực phanh điện tử EBD | Có |
| Cân bằng điện tử VSC | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | Có |
| Kiểm soát lực kéo TRC | Có |
| Cảnh báo điểm mù BSM | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA | Có |
| Đèn tín hiệu phanh khẩn cấp EBS | Có |
| Số túi khí | 2 |
| Khóa cửa trung tâm | Cảm biến tốc độ |