Danh Sách Xe Cũ Toyota Sure Đang Bán Tại Toyota Mỹ Đình

Xe cũ Toyota Sure là thương hiệu xe đã qua sử dụng chính hãng của Toyota, trong đó Toyota Sure Mỹ Đình là một trong những đại lý đầu tiên tại miền Bắc kinh doanh, mua bán xe Toyota đã qua sử dụng, đảm bảo chất lượng và uy tín với các tiêu chí:
✅ 176 hạng mục kiểm định – Đảm bảo xe 4 không: không đâm đụng, không thủy kích, không phạt nguội, không bổ máy

✅ Bảo hành chính hãng – Lên đến 12 tháng hoặc 20.000 km.

✅ Hỗ trợ tài chính – Mua xe trả góp lên đến 75% với lãi suất hấp dẫn.

✅ Dịch vụ hậu mãi – Bảo dưỡng và sửa chữa tại hệ thống Toyota trên toàn quốc.

Với sứ mệnh mang đến những chiếc xe cũ Toyota Sure đã qua sử dụng chất lượng, uy tín, Toyota Mỹ Đình luôn nằm trong top 1 những đại lý kinh doanh xe đã qua sử dụng được Toyota Việt Nam trao tặng.

các mẫu xe còn trong kho xe cũ Toyota Sure mỹ đình

Hệ thống xe cũ Toyota Sure Mỹ Đình trưng bày nhiều dòng xe đã qua sử dụng chất lượng chính hãng

Như vậy, khách hàng khi tìm mua xe đã qua sử dụng chính hãng hoàn toàn yên tâm về chất lượng xe, bảo hành cũng như rất nhiều lựa chọn với đa dạng các dòng xe, đời xe cùng mức chi phí phù hợp.

Dưới đây là danh sách các xe cũ Toyota Sure đang có sẵn tại Toyota Mỹ Đình:

1. Toyota Wigo, Raize & Yaris

  • Wigo G 2023, màu đỏ – 412 triệu

  • Raize 2022, màu đen – 510 triệu

  • Raize 2022, màu xanh – 510 triệu

  • Yaris G 2019, màu trắng – 510 triệu

  • Yaris G 2019, màu đỏ – 510 triệu

  • Yaris G 2020, màu đỏ – 532 triệu

2. Toyota Vios

  • Vios G 2021, màu đỏ (form mới) – 488 triệu

  • Vios G 2022, màu trắng – 495 triệu

3. Toyota Corolla Altis

  • Altis 1.8AT 2017, màu đen (form mới) – 525 triệu

  • Altis 1.8V 2022, màu xám – 710 triệu

4. Toyota Corolla Cross

  • Cross G 2022, màu trắng – 715 triệu

  • Cross G 2022, màu đen – 715 triệu

  • Cross V 2021, màu đỏ – 745 triệu

  • Cross V 2021, màu đỏ – 740 triệu

  • Cross V 2022, màu đỏ – 770 triệu

  • Cross V 2022, màu đen – 775 triệu

  • Cross V 2022, màu đỏ (form mới) – 780 triệu

  • Cross 1.8HV 2021, màu trắng – 790 triệu

5. Toyota Camry

  • Camry 2.5Q 2020, màu đen – 875 triệu

  • Camry 2.5Q 2021, màu đen (form mới) – 1 tỷ 140 triệu

6. Toyota Rush & Veloz

  • Rush G 2021, màu trắng – 550 triệu

  • Rush G 2021, màu nâu – 555 triệu

  • Rush G 2021, màu đỏ – 555 triệu

  • Veloz Top 2024, màu đỏ – 660 triệu

7. Toyota Innova

  • Innova E 2021, màu bạc – 595 triệu (2 xe)

8. Toyota Fortuner

  • Fortuner 2.7V 2017, màu trắng – 705 triệu

  • Fortuner 2.7V 2019, màu trắng – 770 triệu

  • Fortuner 2.7V 2019, màu trắng – 795 triệu

  • Fortuner 2.7V 2022, màu trắng – 1 tỷ 020 triệu

  • Fortuner 2.4AT 2021, màu đen – 960 triệu

  • Fortuner 2.4AT 2023, màu đen – 1 tỷ 035 triệu

  • Fortuner 2.8AT 2019, màu trắng – 945 triệu

  • Fortuner Legender 2.4AT 2022, màu đen – 1 tỷ 070 triệu

9. Toyota Land Prado

  • Land Prado TXL 2016, màu đen – 1 tỷ 365 triệu

  • Land Prado VX 2021, màu xanh đen – 2 tỷ 670 triệu

  • Land Prado VX 2021, màu đen – 2 tỷ 720 triệu

10. Hyundai Accent

  • Accent cao cấp 2024, màu trắng – 565 triệu

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

document.addEventListener('DOMContentLoaded', function() {if(document.querySelector('#appointment-time')) {flatpickr("#appointment-time", {enableTime: true,noCalendar: true,time_24hr: true,dateFormat: "H:i",minTime: "07:30",maxTime: "17:30",minuteIncrement: 1});}});