Tổng quan Tổng quan
Tổng quan
Thư viện Thư viện
Thư viện
Nội thất Nội thất
Nội thất
Phụ kiện Phụ kiện
Phụ kiện
Thông số kỹ thuật Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Tải Catalog Tải Catalog
Tải Catalog
Tổng quan
Thư viện
Nội thất
Phụ kiện
Thông số kỹ thuật
Tải Catalog

Corolla Cross 1.8G

Giá từ: 746,000,000 VNĐ
  • Số chỗ ngồi : 5 chỗ
  • Kiểu dáng : SUV
  • Nhiên liệu : Xăng
  • Xuất xứ : Xe nhập khẩu
  • Nhiên liệu : Xăng
Bạc: 1k0
Bạc: 1k0

Các mẫu xe Corolla Cross khác

Corolla Cross 1.8V

Giá từ: 846,000,000 VNĐ Khám phá ngay

Corolla Cross 1.8HV

Giá từ: 936,000,000 VNĐ Khám phá ngay
Điền thông tin ngay
nhận báo giá sau 2 phút!

Thư viện

  • Corolla Cross 18G Thư viện 1
  • Corolla Cross 18G Thư viện 2
  • Corolla Cross 18G Thư viện 3
  • Corolla Cross 18G Thư viện 4
  • Corolla Cross 18G Thư viện 5
  • Corolla Cross 18G Thư viện 6
  • Corolla Cross 18G Thư viện 7
  • Corolla Cross 18G Thư viện 8
  • Corolla Cross 18G Thư viện 9
  • Corolla Cross 18G Thư viện 10
  • Corolla Cross 18G Thư viện 11
Xem tất cả

KHÔNG GIAN VƯỢT CHUẨN

Không gian cabin rộng rãi và thoải mái có thể dễ dàng tùy chỉnh, giúp mọi hành trình dài trở nên sảng khoái hơn.

KHÔNG GIAN VƯỢT CHUẨN
THIẾT KẾ TIỆN NGHI

THIẾT KẾ TIỆN NGHI

Corolla Cross được thiết kế tối ưu khoang hành khách mang lại trải ngiệm thoải mái, tiện nghi cho cả gia đình nhờ khoảng trần xe lớn. Cửa kính lớn kết hợp cùng cửa sổ trời mang đến không gian khoáng đạt cho người ngồi trên xe.
CỬA SAU RỘNG RÃI

CỬA SAU RỘNG RÃI

Thiết kế cửa sau rộng rãi để đảm bảo mọi thành viên trong gia đình lên xuống xe một cách dễ dàng, ngay cả khi bế trẻ nhỏ.
HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

Cửa gió điều hòa sau được đặt dưới bệ tì tay giúp làm mát nhanh hơn cho hàng ghế thứ 2
KHOANG HÀNH LÝ

KHOANG HÀNH LÝ

Khoang hành lý rộng rãi có thể chứa đựng 2 túi golf hay 4 vali, phù hợp với gia đình trong những chuyến đi cuối tuần
BẢNG ĐỒNG HỒ

BẢNG ĐỒNG HỒ

Thiết kế bảng đồng hồ hiện đại giúp chủ sở hữu thuận tiện trong việc nắm bắt các thông số vận hành một cách chính xác, rõ ràng và nhanh chóng.

Phụ kiện

BẠT PHỦ XE

BẠT PHỦ XE

Giá: 2,050,400 VNĐ
CAMERA HÀNH TRÌNH TRƯỚC

CAMERA HÀNH TRÌNH TRƯỚC

Giá: 3,736,700 VNĐ
Camera hành trình trước và sau

Camera hành trình trước và sau

Giá: 5,901,500 VNĐ
CÒI XE CAO CẤP

CÒI XE CAO CẤP

Giá: 1,797,400 VNĐ
Lưới khoang hàng lí trái/phải

Lưới khoang hàng lí trái/phải

Giá: 756,800 VNĐ
Ốp bậc lên xuống 4 cửa (không đèn)

Ốp bậc lên xuống 4 cửa (không đèn)

Giá: 1,943,700 VNĐ
Ốp bậc lên xuống bảo vệ cản sau

Ốp bậc lên xuống bảo vệ cản sau

Giá: 1,490,500 VNĐ
Tựa lưng ghế (màu Be/màu Đen)

Tựa lưng ghế (màu Be/màu Đen)

Giá: 4,482,500 VNĐ
BẢO VỆ MÉP CỬA

BẢO VỆ MÉP CỬA

Giá: 596,200 VNĐ
Hõm tay nắm cửa dạng vân (màu Bạc) (cao su)

Hõm tay nắm cửa dạng vân (màu Bạc) (cao su)

Giá: 1,265,000 VNĐ
Hõm tay nắm cửa dạng vân Cacbon (cao su)

Hõm tay nắm cửa dạng vân Cacbon (cao su)

Giá: 1,265,000 VNĐ
Ốp cản sau  (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cản sau (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,108,700 VNĐ
Ốp cản sau (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cản sau (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,482,700 VNĐ
Ốp cản sau (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cản sau (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,108,700 VNĐ
Ốp cản trước  (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cản trước (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,162,600 VNĐ
Ốp cản trước (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cản trước (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,629,000 VNĐ
Ốp cản trước (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cản trước (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 1,934,900 VNĐ
Ốp cột chữ C  (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cột chữ C (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,283,600 VNĐ
Ốp cột chữ C (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cột chữ C (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,479,400 VNĐ
Ốp cột chữ C (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cột chữ C (màu Ghi) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 2,283,600 VNĐ
Ốp cửa sau  (màu Xanh biển)  *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cửa sau (màu Xanh biển) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 1,471,800 VNĐ
Ốp cửa sau (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Ốp cửa sau (mạ Crôm) *Chỉ dành cho Grade 1.8G

Giá: 1,464,100 VNĐ
Ốp hõm tay nắm cửa (mạ Crôm, màu Ghi đậm)

Ốp hõm tay nắm cửa (mạ Crôm, màu Ghi đậm)

Giá: 2,437,600 VNĐ
Ốp hõm tay nắm cửa (mạ Crôm)

Ốp hõm tay nắm cửa (mạ Crôm)

Giá: 2,046,000 VNĐ
ỐP SƯỜN XE (MÀU XANH BIỂN)

ỐP SƯỜN XE (MÀU XANH BIỂN)

Giá: 4,441,800 VNĐ
ỐP SƯỜN XE (MÀU GHI)

ỐP SƯỜN XE (MÀU GHI)

Giá: 4,441,800 VNĐ
Ốp trang trí lưới tản nhiệt (mạ Crôm) *Chỉ dành...

Ốp trang trí lưới tản nhiệt (mạ Crôm) *Chỉ dành...

Giá: 2,196,700 VNĐ
Ốp trang trí lưới tản nhiệt (màu Xanh biển) *Chỉ...

Ốp trang trí lưới tản nhiệt (màu Xanh biển) *Chỉ...

Giá: 2,038,300 VNĐ
Phim dán bảo vệ hõm tay nắm cửa

Phim dán bảo vệ hõm tay nắm cửa

Giá: 435,600 VNĐ
VÈ CHE MƯA

VÈ CHE MƯA

Giá: 1,474,000 VNĐ
VÈ CHE MƯA (MẠ CRÔM)

VÈ CHE MƯA (MẠ CRÔM)

Giá: 2,964,500 VNĐ
BỘ HỖ TRỢ KHẨN CẤP

BỘ HỖ TRỢ KHẨN CẤP

Giá: 2,715,900 VNĐ
BƠM ĐIỆN

BƠM ĐIỆN

Giá: 1,593,900 VNĐ
HỘP LẠNH

HỘP LẠNH

Giá: 2,443,100 VNĐ
KHAY HÀNH LÝ

KHAY HÀNH LÝ

Giá: 1,271,600 VNĐ
KHAY HÀNH LÝ GẬP GỌN

KHAY HÀNH LÝ GẬP GỌN

Giá: 1,140,700 VNĐ
LƯỚI KHOANG HÀNG LÍ NGANG

LƯỚI KHOANG HÀNG LÍ NGANG

Giá: 1,047,200 VNĐ
Phim dán bảo vệ hõm tay cửa

Phim dán bảo vệ hõm tay cửa

Giá: 9,633,800 VNĐ
SẠC KHÔNG DÂY

SẠC KHÔNG DÂY

Giá: 3,789,500 VNĐ

Thông số kỹ thuật

Động cơ và khung xe

Kích thước

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)

4460 x 1825 x1620

Chiều dài cơ sở (mm)

2640

Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm)

1560/1570

Khoảng sáng gầm xe (mm)

161

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.2

Trọng lượng không tải (kg)

1360

Trọng lượng toàn tải (kg)

47

Dung tích bình nhiên liệu (L)

440

Động cơ

Loại động cơ

2ZR-FE

Số xy lanh

4

Bố trí xy lanh

Thẳng hàng/In line

Dung tích xy lanh (cc)

1798

Tỉ số nén

10

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection

Loại nhiên liệu

Xăng/Petrol

Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)

(103)138/6400

Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)

172/4000

Hệ thống truyền động

Dẫn động cầu trước/FWD

Hộp số

Số tự động

Hệ thống treo

Trước

MacPherson với thanh cân bằng/MACPHERSON STRUT w stabilizer bar

Sau

Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar

Hệ thống lái

Trợ lực điện/Electric

Vành & Lốp xe

Loại vành

Hợp kim/Alloy

Kích thước lốp

225/50R18

Lốp dự phòng

Vành thép/Steel, T155/70D17

Phanh

Trước

Đĩa/Disc

Sau

Đĩa/Disc

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 5

Tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị (L/100km)

10.3

Ngoài đô thị (L/100km)

6.1

Kết hợp (L/100km)

7.6

Khung xe

Loại

Ngoại thất

Thanh cản (giảm va chạm)

Trước

LED

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ

Chức năng tự điều chỉnh khi lùi

Bộ nhớ vị trí

Có/With

Chức năng sấy gương

Đuôi cá/Shark fin

Chức năng chống bám nước

Cùng màu thân xe/Body color

Chức năng chống chói tự động

Nội thất

Cụm đồng hồ và bảng táp lô

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình TFT 4.2- inch

Chức năng báo vị trí cần số

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Có/With

Đèn báo chế độ Eco

Có/With

Loại đồng hồ

Kỹ thuật số/Digital

Ghế sau

Chất liệu bọc ghế

Da/Leather

Cửa sổ trời

Có/With

Gương chiếu hậu trong

Chống chói tự động/ EC Ốp trang trí nội thất

Ghế trước

Tay lái

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng/Manual tilt & telescopic

Nút bấm điều khiển tích hợp

Có/With

Chất liệu

Da/ Leather

Loại tay lái

3 chấu/3-spoke

Tiện nghi

Màn hình

Cảm ứng 9"/9" Touch screen

Khóa cửa điện

Có/With

Hệ thống điều khiển hành trình

Có/With

Chức năng khóa cửa từ xa

Có/With

Cửa gió sau

Hệ thống điều hòa

Tự động, 2 giàn lạnh/Auto, dual cooler

Điều khiển bằng giọng nói

Có/With

Kết nối Bluetooth

Có/With

Cổng kết nối USB

Có/With

Cổng kết nối AUX

Số loa

6

An ninh

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Có/With

Hệ thống báo động

Có/With

An toàn chủ động

Camera 360 độ

Có/With

Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPWS)

Có/With

Hệ thống an toàn Toyota

Hệ thống đèn pha tự động thích ứng (AHB)

Có/With

Điều khiển hành trình chủ động (DRCC)

Có/With

Hỗ trợ giữ làn đường (LTA)

Có/With

Cảnh báo chệch làn đường (LDA)

Có/With

Cảnh báo tiền va chạm

Có/With

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau

Có/With

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Góc sau

Có/With

Góc trước

Có/With

Sau

Có/With

Camera lùi

Có/With

Hệ thống kiểm soát điểm mù (BSM)

Có/With

Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)

Có/With

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)

Có/With

Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)

Có/With

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Có/ With

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

Có/With

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

An toàn bị động

Túi khí

Túi khí đầu gối người lái

Có/With

Túi khí rèm

Có/With

Túi khí bên hông phía trước

Có/With

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Có/With

Dây đai an toàn

Loại

Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí/Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí/ Front seat: 3 points ELR with PT & FL x 2/Rear seat 3 points ELR x 3

Thông số kỹ thuật
[VeDauTrang]
Thông báo
Đóng